Lịch âm 1/2018 - Lịch vạn niên tháng 1 năm 2018

Tháng 1 là tháng khởi đầu của năm Dương lịch 2018. Theo lịch âm năm 2018 thì tháng 1/2018 Dương lịch bắt đầu từ ngày 15 tháng 11 năm Đinh Dậu đến ngày 15 tháng 12 năm Đinh Dậu.

Tháng 1 Dương lịch, là tháng đầu tiên trong năm theo lịch Gregorian, tháng 1/2018 có 31 ngày. Tháng Một trong tiếng Anh viết là January, nó được bắt nguồn từ tiếng Latin Ianuaris, từ này có nguồn gốc từ chữ ianua (nghĩa là “door”), và có liên hệ với vị thần hai đầu Janus, một vị thần bảo hộ chuyên đứng giữ cửa. Đây là tháng đánh dấu sự khởi đầu của năm mới với Tết Dương lịch 2018 và mang nhiều ý nghĩa văn hóa đặc biệt của nhiều nước trên thế giới. Đây là dịp để mọi người sum họp gia đình và ăn mừng những khởi đầu mới.

Tổng quan lịch âm Tháng 1 năm 2018

Số ngày trong tháng này: 31

Tên tháng này: Nhâm Tý - Thủy vượng. Tháng của trí tuệ, giao tiếp và những cơ hội mở rộng tầm nhìn.

Tổng số ngày Hoàng đạo: 11

Tổng số ngày Hắc đạo: 11

Tiết khí nổi bật: Tiểu Hàn (rét đậm, gió lạnh mạnh, thời tiết khô hanh), Đại Hàn (lạnh nhất năm, nhiều nơi xuất hiện sương giá)

Ngày tốt trong tháng: Ngày 4 (Tương Đối Tốt), Ngày 5 (Rất Tốt), Ngày 9 (Tương Đối Tốt), Ngày 16 (Tương Đối Tốt), Ngày 19 (Cực Tốt), Ngày 23 (Rất Tốt), Ngày 28 (Tương Đối Tốt), Ngày 31 (Tương Đối Tốt)

Ngày tốt cưới hỏi: Ngày 9 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày đẹp khai trương: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày đẹp động thổ: Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày tốt nhập trạch: Ngày 5 , Ngày 9 , Ngày 13 , Ngày 18 , Ngày 19 , Ngày 23

Ngày cần tránh: Ngày 3 (Rất Xấu), Ngày 6 (Rất Xấu), Ngày 17 (Cực Xấu)

Xem Lịch Tháng:

lịch tháng 1 năm 2018 lịch âm tháng 1 năm 2018 lịch dương tháng 1 năm 2018 tháng 1 năm 2018 1/2018 lich thang 1/2018 lịch vạn niên tháng 1 năm 2018

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2018

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
1☆15/11 Quý Tỵ
Tết Dương Lịch
620 Mậu Tuất
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
7☆21 Kỷ Hợi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
9☆23 Tân Sửu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
11☆25 Quý Mão
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
13☆27 Ất Tỵ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
27☆11 Kỷ Mùi
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
2812 Canh Thân
Ngày giỗ Tổ ngành may

BẢNG CHI TIẾT LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 2018

Thứ Hai
1
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/11/2017 ( ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Trường Lưu Thủy)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
2
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 16/11/2017 ( ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
3
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 17/11/2017 ( ngày Ất Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Sa Trung Kim)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
4
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 18/11/2017 ( ngày Bính Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Đông chí
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
5
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 19/11/2017 ( ngày Đinh Dậu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Sơn Hạ Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tỵ, Quý Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
6
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 20/11/2017 ( ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Canh Thìn, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
7
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 21/11/2017 ( ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Bình Địa Mộc)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
8
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 22/11/2017 ( ngày Canh Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
9
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 23/11/2017 ( ngày Tân Sửu, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Bích Thượng Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
10
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 24/11/2017 ( ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Canh Thân, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
11
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 25/11/2017 ( ngày Quý Mão, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Kim Bạch Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
12
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 26/11/2017 ( ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hoả)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
13
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 27/11/2017 ( ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Phú Đăng Hỏa)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
14
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 28/11/2017 ( ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
15
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 29/11/2017 ( ngày Đinh Mùi, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Thiên Hà Thủy)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
16
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 30/11/2017 ( ngày Mậu Thân, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
17
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 1/12/2017 ( ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Đại Trạch Thổ)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
18
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 2/12/2017 ( ngày Canh Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
19
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 3/12/2017 ( ngày Tân Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Kim (Thoa Xuyến Kim)
Tiết khí: Tiểu hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
20
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 4/12/2017 ( ngày Nhâm Tý, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Bế
Tuổi kỵ ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
21
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 5/12/2017 ( ngày Quý Sửu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Tang Đố Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến
Tuổi kỵ ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
22
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 6/12/2017 ( ngày Giáp Dần, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Trừ
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
23
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 7/12/2017 ( ngày Ất Mão, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Khe Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Mãn
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
24
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 8/12/2017 ( ngày Bính Thìn, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bình
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Năm
25
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 9/12/2017 ( ngày Đinh Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thổ (Sa Trung Thổ)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Sáu
26
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 10/12/2017 ( ngày Mậu Ngọ, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thiên lao Hắc đạo - Trực Chấp
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Bảy
27
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 11/12/2017 ( ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Hỏa (Thiên Thượng Hỏa)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Phá
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Sửu, Ất Sửu
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Chủ Nhật
28
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 12/12/2017 ( ngày Canh Thân, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Hai
29
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 13/12/2017 ( ngày Tân Dậu, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Mộc (Thạch Lựu Mộc)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Thành
Tuổi kỵ ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Giờ Hoàng đạo ngày: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Ba
30
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 14/12/2017 ( ngày Nhâm Tuất, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Tuổi kỵ ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ Hoàng đạo ngày: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT
Thứ Tư
31
Tháng 1

Âm Lịch: Ngày 15/12/2017 ( ngày Quý Hợi, tháng Quý Sửu, năm Đinh Dậu )
Mệnh ngày: Thủy (Đại Hải Thủy)
Tiết khí: Đại hàn
Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Khai
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
Giờ Hoàng đạo ngày: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

XEM CHI TIẾT

Xem lịch âm các tháng khác

Những ngày lễ, tết và kỷ niệm tháng 1 năm 2018