Xem lịch âm năm 1999 - Lịch vạn niên 1999

Lịch âm năm 1999 là năm Kỷ Mão (Năm con Mèo). Mùng 1 Tết Nguyên Đán năm 1999 là Thứ Ba ngày 16/2/1999 dương lịch.

Xem lịch âm năm Kỷ Mão 1999

Ngày Dương Lịch: 16-2-1999

Ngày Âm Lịch: 1-1-1999

Năm 1999 không phải năm Nhuận dương. Lịch âm năm 1999 không phải năm Nhuận âm.

Người sinh năm 1999 âm lịch có mệnh: Thổ (Thành Đầu Thổ)

Năm Kỷ Mão là năm 1999 trong lịch Âm, bắt đầu từ ngày 16 tháng 2 năm 1999 và kết thúc vào ngày 4 tháng 2 năm 2000. Người sinh năm này thuộc Thiên Can Kỷ và Địa Chi Mão, tương ứng với con mèo. Người sinh năm Kỷ Mão thuộc mệnh Thổ, cụ thể là Thành Đầu Thổ, nghĩa là "Đất trên thành". Điều này thể hiện tính cách kiên định, vững vàng và khả năng quản lý tài chính tốt.

Người tuổi Kỷ Mão thường rất độc lập, thông minh, nhạy bén, cẩn thận và thường được mọi người tin tưởng. Người sinh năm Kỷ Mão thường thành công trong các lĩnh vực đòi hỏi sự kiên trì và tỉ mỉ như nghiên cứu khoa học, kế toán và tài chính. Màu vàng, nâu sẽ mang lại may mắn cho người tuổi Kỷ Mão. Những tuổi như Tân Tỵ, Nhâm Ngọ, Giáp Thân thường mang lại sự hòa hợp trong công việc và tình cảm.

âm lịch 1999 lịch năm 1999 lịch vạn niên năm 1999 lịch dương 1999 năm 1999 được nghỉ mấy ngày lịch Kỷ Mão 1999 ngày tốt năm 1999

Chi tiết 12 tháng âm lịch năm 1999

Xem Lịch Tháng:

GIẢI ĐÁP MỘT SỐ CÂU HỎI VỀ NĂM 1999

Năm 1999 có phải là năm nhuận không?

Năm 1999 dương lịch không phải năm Nhuận, tức là tháng 2 chỉ có 28 ngày. Theo Âm lịch thì năm Kỷ Mão 1999 không phải năm Nhuận.

Năm 1999 hợp với tuổi nào?

Theo Địa chi: Năm 1999 hợp với tuổi Hợi, tuổi Mùi (tam hợp Mộc cục, cùng âm) và tuổi Tuất (lục hợp).

Theo Thiên can: Can Kỷ (Âm Thổ) hợp với can Giáp (Dương Mộc). Hợp hóa Thổ mang đến sự ổn định.

Theo Ngũ hành: Mệnh Thổ (Thành Đầu Thổ) của năm Kỷ Mão 1999 sẽ tương hợp với các tuổi thuộc mệnh Hoả (Hoả sinh Thổ), mệnh Kim (Thổ sinh Kim) và mệnh Thổ (Lưỡng Thổ thành Sơn).

Năm 1999 kỵ tuổi nào?

Các tuổi xung khắc nên chú ý đến sức khoẻ, cẩn thận trong chuyện đi lại, xuất hành và tránh làm các việc đại sự trong năm 1999 là tuổi Quý Dậu và Ất Dậu

Năm 1999 tuổi nào phạm tam tai?

Năm 1999 có ba con giáp gặp phải hạn tam tai là: Thân - Tý - Thìn.

Năm 1999 tuổi nào phạm Thái Tuế?

Theo quan niệm của người xưa, sao Thái Tuế thường được xem là sao hung, mang điềm xui. Khi gặp Thái Tuế trong năm, người ta tin rằng sẽ gặp phải nhiều khó khăn, trắc trở, đòi hỏi nỗ lực lớn để vượt qua.

Những tuổi phạm Thái Tuế trong năm 1999 như sau:

- Trực Thái Tuế: Tuổi Mão

- Xung Thái Tuế: Tuổi Dậu

- Hình Thái Tuế: Tuổi Ngọ

- Hại Thái Tuế: Tuổi Thìn

- Phá Thái Tuế: Tuổi Ngọ

Năm 1999 người lao động được nghỉ bao nhiêu ngày?

Theo khoản 1 Điều 112 Bộ luật Lao động 2019 thì năm 1999 người lao động Việt Nam sẽ được nghỉ những ngày Lễ, Tết sau đây và hưởng nguyên lương:

- Tết Dương lịch: 01 ngày (ngày 01 tháng 01 dương lịch);

- Tết Âm lịch: 05 ngày;

- Ngày Chiến thắng: 01 ngày (ngày 30 tháng 4 dương lịch);

- Ngày Quốc tế lao động: 01 ngày (ngày 01 tháng 5 dương lịch);

- Quốc khánh: 02 ngày (ngày 02 tháng 9 dương lịch và 01 ngày liền kề trước hoặc sau);

- Ngày Giỗ Tổ Hùng Vương: 01 ngày (ngày 10 tháng 3 âm lịch).

Tại khoản 2, Điều 112 Bộ luật Lao động 2019 thì công dân nước ngoài đang làm việc tại Việt Nam ngoài ngày nghỉ lễ theo quy định tại Khoản 1 Điều 112 còn được nghỉ thêm 1 ngày Tết cổ truyền dân tộc và 1 ngày Quốc khánh của nước họ. Như vậy người nước ngoài đang làm việc tại Việt Nam sẽ được nghỉ nhiều hơn 2 ngày so với lao động người Việt Nam.

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2810
2911
3012
3113
114/11 Quý Sửu
Tết Dương Lịch
619 Mậu Ngọ
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
720 Kỷ Mùi
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
922 Tân Dậu
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1124 Quý Hợi
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1326 Ất Sửu
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
2711 Kỷ Mão
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
2812 Canh Thìn
Ngày giỗ Tổ ngành may

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
318 Bính Tuất
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
823 Tân Mão
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
1429 Đinh Dậu
Ngày lễ Tình yêu Valentine
161/1 Kỷ Hợi
Tết Nguyên Đán
194 Nhâm Dần
Hội Xuân Núi Bà Đen
205 Quý Mão
Hội Đống Đa
216 Giáp Thìn
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
238 Bính Ngọ
Hội Chùa Đậu
2712 Canh Tuất
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
114
215
316

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
215 Quý Sửu
Tết Nguyên Tiêu
316 Giáp Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
821 Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
192 Canh Ngọ
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
203 Tân Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
225 Quý Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
269 Đinh Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2710 Mậu Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
2811 Kỷ Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
2912 Canh Thìn
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

LỊCH ÂM THÁNG 4 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2912
3013
3114
115/2 Quý Mùi
Ngày Cá Tháng Tư
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
161/3 Mậu Tuất
Hội Chùa Tây Phương
183 Canh Tý
Tết Hàn Thực
205 Nhâm Dần
Hội Chùa Thầy
216 Quý Mão
Ngày sách Việt Nam
238 Ất Tỵ
Lễ hội Hoa Lư
2510 Đinh Mùi
Ngày Thế giới phòng chống sốt rét
Giỗ Tổ Hùng Vương
2914 Tân Hợi
Quần đảo Trường Sa được hoàn toàn giải phóng
Lễ hội Gò Tháp
3015 Nhâm Tý
Ngày Thống nhất Đất Nước
116

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2611
2712
2813
2914
3015
116/3 Quý Sửu
Ngày Quốc tế Lao động
722 Kỷ Mùi
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
1025 Nhâm Tuất
Ngày của Mẹ
151/4 Đinh Mão
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
195 Tân Mùi
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
217 Quý Dậu
Hội Gióng Phù Đổng
2915 Tân Tỵ
Lễ Phật Đản

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2815
2916
3017
118/5 Giáp Dần
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
219 Ất Mão
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
1128 Giáp Tý
Ngày dân số thế giới
153 Mậu Thìn
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
175 Canh Ngọ
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
2715 Canh Thìn
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2816 Tân Tỵ
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3020
3121
223 Đinh Tỵ
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
728 Nhâm Tuất
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
101/8 Ất Sửu
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
112 Bính Dần
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
123 Đinh Mão
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
189 Quý Dậu
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
2011 Ất Hợi
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
2314 Mậu Dần
Ngày Nam Bộ kháng chiến
Hội Nghinh Ông
2415 Kỷ Mão
Tết Trung Thu
2718 Nhâm Ngọ
Ngày du lịch thế giới
122

LỊCH ÂM THÁNG 10 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2718
2819
2920
3021
122/8 Bính Tuất
Ngày quốc tế người cao tuổi
223 Đinh Hợi
Ngày Khuyến học Việt Nam
102 Ất Mùi
Ngày giải phóng thủ đô
135 Mậu Tuất
Ngày doanh nhân Việt Nam
146 Kỷ Hợi
Ngày thành lập Hội Nông dân Việt Nam
157 Canh Tý
Ngày truyền thống Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam
179 Nhâm Dần
Tết Trùng Cửu
2012 Ất Tỵ
Ngày Phụ nữ Việt Nam
3123 Bính Thìn
Ngày lễ hoá trang Hallowen

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1999

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2922
3023
124/10 Đinh Hợi
Ngày thế giới phòng chống AIDS
629 Nhâm Thìn
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
114 Đinh Dậu
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
125 Mậu Tuất
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1912 Ất Tỵ
Ngày toàn quốc kháng chiến
2013 Bính Ngọ
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
2215 Mậu Thân
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
2518 Tân Hợi
Lễ Giáng Sinh

CÁC SỰ KIỆN NỔI BẬT TRONG NĂM 1999

CÁC NGÀY LỄ DƯƠNG LỊCH

CÁC NGÀY LỄ ÂM LỊCH