Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 9 năm 2022 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 7/9/2022 Dương lịch, tức ngày 12 tháng 8 Âm lịch năm Nhâm Dần là Ngày Trên Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.

Thông tin tổng quan về ngày 7/9/2022

Ngày Dương Lịch: 7-9-2022

Ngày Âm Lịch: 12-8-2022

Ngày Quý Hợi Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Dần

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Mãn

Xuất hành: Ngày Thiên Tài, Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió.

Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ

Nạp âm: Đại hải thuỷ (Nước biển lớn)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Mão, Mùi (tam hợp) và Dần (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Các ngày kỵ: Ngày 7-9-2022 phạm ngày: Kim Thần Thất Sát

Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.

Nhị thập bát tú - Sao Liễu: Sao xấu, chủ về bất ổn, hao tài tốn của, tang tóc, nên cẩn trọng.

Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

SAO XẤU

Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Việc nên và không nên làm ngày 7-9-2022

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 7-9-2022

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2022 là: Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Quý Mão (1963), Canh Tuất (1970), Giáp Dần (1974), Ất Mão (1975), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Canh Thìn (2000), Canh Dần (2010), Tân Mão (2011), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022), Quý Mão (2023),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2022 là:Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 7/9/2022, tức ngày 12/8/2022 Âm lịch (ngày Quý Hợi, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần) là Ngày Tốt Trên Trung Bình. Phù hợp với các việc nhỏ và thường ngày. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng. Đối với các việc trọng đại, nên kiên nhẫn chọn ngày tốt hơn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.