Xem ngày tốt xấu ngày 7 tháng 2 năm 2024 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 7/2/2024 Dương lịch, tức ngày 28 tháng 12 Âm lịch năm Quý Mão là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.

Thông tin tổng quan về ngày 7/2/2024

Ngày Dương Lịch: 7-2-2024

Ngày Âm Lịch: 28-12-2023

Ngày Tân Sửu Tháng Ất Sửu Năm Quý Mão

Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Kiến

Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc, Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Lập xuân

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Các ngày kỵ: Ngày 7/2/2024 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.

Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất

Nhị thập bát tú - Sao Chẩn: Sao tốt, chủ về công danh,tài lộc, kinh doanh phát tài hôn thú và an táng đều tốt.

Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.

SAO TỐT

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Việc nên và không nên làm ngày 7-2-2024

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Kiện tụng, giải oan

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Động thổ, khởi công

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 7-2-2024

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2024 là: Bính Thân (1956), Canh Tý (1960), Kỷ Dậu (1969), Bính Dần (1986), Mậu Tý (2008), Bính Thân (2016), Canh Tý (2020),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2024 là:Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 7/2/2024, tức ngày 28/12/2023 Âm lịch (ngày Tân Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Mão) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.