Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 2 năm 2021 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 5/2/2021 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 12 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Tương Đối Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 5/2/2021
Ngày Dương Lịch: 5-2-2021
Ngày Âm Lịch: 24-12-2020
Ngày Giáp Thân Tháng Kỷ Sửu Năm Canh Tý
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Nguy
Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc, Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện tụng cũng đuối lý.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Lập xuân
Nạp âm: Tuyền Trung Thủy (Nước trong suối)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Các ngày kỵ: Ngày 5/2/2021 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Nguy: Ngày xấu, nhiều rủi ro, chỉ nên làm lễ bái, không nên xuất hành, khai trương hay các việc quan trọng khác.
Nhị thập bát tú - Sao Khuê: Chủ về nửa tốt nửa xấu, tốt cho phúc lộc, hôn nhân, xấu về khai trương, động thổ, an táng.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.
SAO TỐT
Thiên Quan: Tốt mọi việc.
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Việc nên và không nên làm ngày 5-2-2021
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Làm việc thiện, làm phúc
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 5-2-2021
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2021 là: Ất Mùi (1955), Quý Mão (1963), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Thìn (2012), Ất Mùi (2015), Quý Mão (2023),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2021 là:Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 5/2/2021, tức ngày 24/12/2020 Âm lịch (ngày Giáp Thân, tháng Kỷ Sửu, năm Canh Tý) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.