Xem ngày tốt xấu ngày 5 tháng 1 năm 2025 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 5/1/2025 Dương lịch, tức ngày 6 tháng 12 Âm lịch năm Giáp Thìn là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 5/1/2025
Ngày Dương Lịch: 5-1-2025
Ngày Âm Lịch: 6-12-2024
Ngày Giáp Tuất Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thìn
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Thu
Xuất hành: Ngày Thanh Long Đầu, Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Tiểu hàn
Nạp âm: Sơn Đầu Hỏa (Lửa trên núi)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất
Các ngày kỵ: Ngày 5/1/2025 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp
Nhị thập bát tú - Sao Tinh: Sao xấu, kiêng kỵ cưới xin, dựng vợ gả chồng. Riêng làm nhà, cầu công danh thì được.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.
SAO TỐT
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Việc nên và không nên làm ngày 5-1-2025
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Cầu tự
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 5-1-2025
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 1 năm 2025 là: Kỷ Hợi (1959), Kỷ Tỵ (1989), Kỷ Mão (1999), Nhâm Ngọ (2002), Kỷ Hợi (2019),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /1/2025 là:Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 5/1/2025, tức ngày 6/12/2024 Âm lịch (ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.