Xem ngày tốt xấu ngày 4 tháng 9 năm 2022 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 4/9/2022 Dương lịch, tức ngày 9 tháng 8 Âm lịch năm Nhâm Dần là Ngày Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 4/9/2022
Ngày Dương Lịch: 4-9-2022
Ngày Âm Lịch: 9-8-2022
Ngày Canh Thân Tháng Kỷ Dậu Năm Nhâm Dần
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Bế
Xuất hành: Ngày Thiên Đạo, Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng tốn kém tiền của, đuối lý mà thua.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Xử thử
Nạp âm: Thạch lựu mộc (Gỗ cây lựu đá)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Các ngày kỵ: Ngày 4/9/2022 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Bế: Ngày xấu, gặp bế tắc, khó khăn, không nên làm các việc đại sự, nên nghỉ ngơi và tĩnh tâm.
Nhị thập bát tú - Sao Dực: Sao xấu, kiêng kỵ làm nhà, cưới hỏi, chôn cất, tranh chấp kiện tụng.
Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.
SAO TỐT
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.
Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.
Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Việc nên và không nên làm ngày 4-9-2022
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 4-9-2022
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2022 là: Ất Mão (1975), Mậu Thìn (1988), Ất Dậu (2005), Mậu Tý (2008),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2022 là:Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 4/9/2022, tức ngày 9/8/2022 Âm lịch (ngày Canh Thân, tháng Kỷ Dậu, năm Nhâm Dần) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.