Xem ngày tốt xấu ngày 4 tháng 10 năm 2038 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 4/10/2038 Dương lịch, tức ngày 6 tháng 9 Âm lịch năm Mậu Ngọ là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 4/10/2038
Ngày Dương Lịch: 4-10-2038
Ngày Âm Lịch: 6-9-2038
Ngày Giáp Dần Tháng Nhâm Tuất Năm Mậu Ngọ
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Định
Xuất hành: Ngày Thanh Long Đầu, Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài thắng lợi. Mọi việc như ý.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Thu phân
Nạp âm: Đại khê thuỷ (Nước ở suối lớn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Các ngày kỵ: Ngày 4-10-2038 phạm ngày: Ngày Thọ Tử
Thập nhị trực - Trực Định: Ngày tốt, phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch và cầu tài lộc. Tránh kiện tụng, chữa bệnh.
Nhị thập bát tú - Sao Tâm: Sao xấu, chủ về kinh doanh làm ăn thua lỗ, hôn nhân bất lợi, thị phi kiện tụng.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Thiên Quan: Tốt mọi việc.
Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
Âm thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 4-10-2038
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Khai trương, mở hàng
Động thổ, khởi công
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Xuất hành, di chuyển
Làm việc thiện, làm phúc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 4-10-2038
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 10 năm 2038 là: Ất Mùi (1955), Kỷ Hợi (1959), Quý Mão (1963), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Kỷ Hợi (2019), Quý Mão (2023),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /10/2038 là:Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 4/10/2038, tức ngày 6/9/2038 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Ngọ) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.