Xem ngày tốt xấu ngày 30 tháng 1 năm 2033 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 30/1/2033 Dương lịch, tức ngày 30 tháng 12 Âm lịch năm Nhâm Tý là Ngày Rất Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
Thông tin tổng quan về ngày 30/1/2033
Ngày Dương Lịch: 30-1-2033
Ngày Âm Lịch: 30-12-2032
Ngày Tân Tỵ Tháng Quý Sửu Năm Nhâm Tý
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Định
Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc, Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện tụng cũng đuối lý.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Đại hàn
Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến trắng)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ
Các ngày kỵ: Ngày 30/1/2033 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Định: Ngày tốt, phù hợp để ký kết hợp đồng, giao dịch và cầu tài lộc. Tránh kiện tụng, chữa bệnh.
Nhị thập bát tú - Sao Phòng: Sao tốt, chủ về tài lộc, gia đạo an vui. Khởi công tạo tác mọi việc đều tốt.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.
SAO TỐT
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.
Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
SAO XẤU
Đại Hao: Xấu mọi việc.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Việc nên và không nên làm ngày 30-1-2033
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 30-1-2033
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 1 năm 2033 là: Canh Tý (1960), Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Kỷ Dậu (1969), Bính Thìn (1976), Canh Ngọ (1990), Bính Tuất (2006), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /1/2033 là:Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 30/1/2033, tức ngày 30/12/2032 Âm lịch (ngày Tân Tỵ, tháng Quý Sửu, năm Nhâm Tý) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.