Xem ngày tốt xấu ngày 3 tháng 12 năm 2025
Ngày Dương Lịch: 3-12-2025
Ngày Âm Lịch: 14-10-2025
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Nguy
Xuất hành: Ngày Kim Thổ, Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Tiểu tuyết
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
-
Hôn thú, cưới hỏi...
-
Khởi công, xây dựng nhà, sửa chữa...
-
Khai trương, mở hàng, ký kết hợp đồng...
-
Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
-
Kiện tụng, cầu phúc, giải oan...
-
Mai táng, di chuyển, cải tạo...
XEM NGÀY TỐT XẤU:
XEM NGÀY TỐT XẤU 3/12/2025
Ngũ hành |
Ngày Bính Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với tuổi Tý – Mão – Dậu, hại với tuổi Sửu. Nạp âm: Bính Ngọ có mệnh ngày là Thiên Hà Thủy (Nước trên trời). Ngày Bính Ngọ, tức Can Chi tương đồng (cùng Hỏa), ngày này là ngày cát. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Ngày Kỵ |
Ngày 3-12-2025 (tức ngày 14/10 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTNguyệt giải: Tốt mọi việc. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUThiên Lại: Xấu mọi việc. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao Sâm: TỐTSao Sâm thuận lợi cho hôn sự, kinh doanh, ký kết, xuất ngoại. Chủ về vinh hiển, an táng cát lợi, buôn bán phát tài. |
Thập Nhị Trực |
Trực NguyĐứng thứ 8 trong 12 Trực, Trực Nguy thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa. Việc miễn cưỡng có thể làm: Phá thổ, an sàng, cầu phúc, lễ bái, cầu tự, tụng kinh. Nên tránh: Đi thuyền, tạo táng, leo núi, dời nhà, xuất hành. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 14/10 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Trong thực tế nếu gặp thời điểm này thường có quý nhân phù tá, âm phúc che chở, độ trì. |
Ngày, Giờ, Hướng xuất hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Kim Thổ (Xấu): Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần (mang đến may mắn, hạnh phúc) và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần (may mắn, tài lộc) Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu các: TỐT Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt hỷ: XẤU Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại an: TỐT Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc hỷ: TỐT Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu niên: XẤU Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích khẩu: XẤU |
Việc nên và không nên làm |
Lưu ý: Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện. |
Ý nghĩa của việc xem ngày tốt - xấu
Việc xem ngày tốt xấu là một nét văn hóa truyền thống lâu đời ở nhiều nước Á Đông, trong đó có Việt Nam. Theo phong thuỷ chọn ngày tốt sẽ mang lại may mắn, thuận lợi và tránh được những rủi ro không đáng có khi tiến hành các việc đại sự.Những lưu ý khi xem ngày
- Để xem ngày tốt xấu, bạn cần xác định mục đích cụ thể của việc chọn ngày (ví dụ: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành, kiện tụng v.v.) vì mỗi việc có tiêu chí chọn ngày khác nhau.
- Ngày tốt chỉ là yếu tố hỗ trợ, quan trọng nhất vẫn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng và nỗ lực của bản thân.
- Nếu bạn không tự tin trong việc xem ngày, hãy nhờ các chuyên gia phong thủy hoặc tử vi để được tư vấn chính xác.
- Dù chọn ngày tốt hay xấu, hãy giữ tâm lý thoải mái và tích cực. Niềm tin và sự chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn thành công hơn.