Xem ngày tốt xấu ngày 28 tháng 2 năm 2026 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 28/2/2026 Dương lịch, tức ngày 12 tháng 1 Âm lịch năm Bính Ngọ là Ngày Rất Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)
Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 28/2/2026
Ngày Dương Lịch: 28-2-2026
Ngày Âm Lịch: 12-1-2026
Ngày Quý Dậu Tháng Canh Dần Năm Bính Ngọ
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Nguy
Xuất hành: Ngày Hảo Thương, Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Vũ thủy
Nạp âm: Kiếm Phong (Vàng mũi kiếm)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu (tam hợp) và Thìn (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Các ngày kỵ: Ngày 28/2/2026 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Nguy: Ngày xấu, nhiều rủi ro, chỉ nên làm lễ bái, không nên xuất hành, khai trương hay các việc quan trọng khác.
Nhị thập bát tú - Sao Liễu: Sao xấu, chủ về bất ổn, hao tài tốn của, tang tóc, nên cẩn trọng.
Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.
SAO TỐT
Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
Âm Đức: Tốt cho mọi việc.
SAO XẤU
Thiên Lại: Xấu mọi việc.
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo.
Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.
Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Việc nên và không nên làm ngày 28-2-2026
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 28-2-2026
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2026 là: Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Ất Sửu (1985), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Nhâm Thìn (2012), Tân Sửu (2021),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2026 là:Ðinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 28/2/2026, tức ngày 12/1/2026 Âm lịch (ngày Quý Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.