Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 2 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 27/2/2020 Dương lịch, tức ngày 5 tháng 2 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Dưới Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.

Thông tin tổng quan về ngày 27/2/2020

Ngày Dương Lịch: 27-2-2020

Ngày Âm Lịch: 5-2-2020

Ngày Canh Tý Tháng Kỷ Mão Năm Canh Tý

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Thu

Xuất hành: Ngày Thiên Tặc, Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ bị mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Vũ thủy

Nạp âm: Bích Thượng Thổ (Đất trên tường)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Thìn, Thân (tam hợp) và Sửu (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần

Các ngày kỵ: Ngày 27-2-2020 phạm ngày: Ngày Nguyệt Kỵ, Ngày sát chủ Âm

Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp

Nhị thập bát tú - Sao Quỷ: Sao xấu, thường không tốt hôn thú, xây nhà, động thổ. Tốt cho việc ma chay.

Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.

Tuế hợp: Tốt mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Địa tặc: Xấu đối với khởi tạo, an táng, động thổ, xuất hành.

Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Việc nên và không nên làm ngày 27-2-2020

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Cầu tự

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Động thổ, khởi công

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Kiện tụng, giải oan

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 27-2-2020

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2020 là: Tân Sửu (1961), Ất Tỵ (1965), Mậu Thân (1968), Ất Sửu (1985), Ất Hợi (1995), Mậu Tý (2008), Kỷ Sửu (2009), Tân Sửu (2021),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2020 là:Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 27/2/2020, tức ngày 5/2/2020 Âm lịch (ngày Canh Tý, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tý) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.