Xem ngày tốt xấu ngày 27 tháng 12 năm 2025

THÁNG 12 NĂM 2025
Thứ Bảy
27
NGÀY
8
Canh Ngọ
THÁNG
11
Mậu Tý
NĂM
2025
Ất Tỵ
GIỜ HOÀNG ĐẠO
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h),
GIỜ HẮC ĐẠO
Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h),

Ngày Dương Lịch: 27-12-2025

Ngày Âm Lịch: 8-11-2025

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Phá

Xuất hành: Ngày Thiên Thương, Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Đông chí

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi kỵ ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

  • Hôn thú, cưới hỏi...
  • Khởi công, xây dựng nhà, sửa chữa...
  • Khai trương, mở hàng, ký kết hợp đồng...
  • Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
  • Kiện tụng, cầu phúc, giải oan...
  • Mai táng, di chuyển, cải tạo...

XEM NGÀY TỐT XẤU:

XEM NGÀY TỐT XẤU 27/12/2025

Ngũ hành

Ngày Canh Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với tuổi Tý – Mão – Dậu, hại với tuổi Sửu.

Nạp âm: Canh Ngọ có mệnh ngày là Lộ Bàng Thổ (Đất đường đi).

Ngày Canh Ngọ, tức Chi khắc Can (Hỏa khắc Kim), ngày này là ngày cát trung bình (chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Ngày Kỵ

Ngày 27/12/2025 (tức ngày 8/11 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Nhị Thập Bát Tú

Sao Vị: TỐT

Sao Vị tốt mọi sự đều cát vượng, gia đạo an vui, hòa thuận, kinh doanh, đầu tư thuận lợi.

Thập Nhị Trực

Trực Phá

Việc nên làm: Cầu y, phá thổ, phá dỡ công trình cũ vì đây là thời điểm phù hợp để phá bỏ những thứ đã cũ kỹ, lỗi thời.

Không nên: Mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 8/11 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng; Vong có nghĩa là không tồn tại, đã mất. Nó giống như mùa đông lạnh lẽo, hoang tàn, tiêu điều. Tiến hành việc lớn vào ngày Không Vong sẽ dễ dẫn đến thất bại.

Ngày, Giờ, Hướng xuất hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Thương (Tốt): Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần (mang đến may mắn, hạnh phúc) và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần (may mắn, tài lộc) và tránh xuất hành hướng Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại an: TỐT
Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc hỷ: TỐT
Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu niên: XẤU
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích khẩu: XẤU
Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu các: TỐT
Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.

Việc nên và không nên làm

Lưu ý: Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.

Ý nghĩa của việc xem ngày tốt - xấu

Việc xem ngày tốt xấu là một nét văn hóa truyền thống lâu đời ở nhiều nước Á Đông, trong đó có Việt Nam. Theo phong thuỷ chọn ngày tốt sẽ mang lại may mắn, thuận lợi và tránh được những rủi ro không đáng có khi tiến hành các việc đại sự.

Những lưu ý khi xem ngày