Xem ngày tốt xấu ngày 26 tháng 9 năm 2026 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 26/9/2026 Dương lịch, tức ngày 16 tháng 8 Âm lịch năm Bính Ngọ là Ngày Tương Đối Xấu

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 26/9/2026

Ngày Dương Lịch: 26-9-2026

Ngày Âm Lịch: 16-8-2026

Ngày Quý Mão Tháng Đinh Dậu Năm Bính Ngọ

Ngày Minh Đường Hoàng đạo - Trực Phá

Xuất hành: Ngày Thiên Thương, Xuất hành để gặp cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Mọi việc đều thuận lợi.

Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Thu phân

Nạp âm: Kim Bạch Kim (Vàng pha bạc)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi (tam hợp) và Tuất (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

Các ngày kỵ: Ngày 26-9-2026 phạm ngày: Kim Thần Thất Sát

Thập nhị trực - Trực Phá: Ngày xấu, phù hợp dỡ nhà cũ xây nhà mới hay chữa bệnh, tránh các việc đại sự như xây dựng và cưới hỏi.

Nhị thập bát tú - Sao Nữ: Sao xấu, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, vay mượn, ký kết hay nhậm chức.

Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.

SAO TỐT

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Việc nên và không nên làm ngày 26-9-2026

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Khai trương, mở hàng

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Kiện tụng, giải oan

Khai nghiệp, chuyển việc

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Nhập trạch (về nhà mới)

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 26-9-2026

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2026 là: Ất Mùi (1955), Tân Sửu (1961), Mậu Thân (1968), Canh Tuất (1970), Tân Hợi (1971), Nhâm Tuất (1982), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998), Ất Mùi (2015), Tân Sửu (2021),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2026 là:Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 26/9/2026, tức ngày 16/8/2026 Âm lịch (ngày Quý Mão, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.