Xem ngày tốt xấu ngày 23 tháng 2 năm 2026 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 23/2/2026 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 1 Âm lịch năm Bính Ngọ là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 23/2/2026

Ngày Dương Lịch: 23-2-2026

Ngày Âm Lịch: 7-1-2026

Ngày Mậu Thìn Tháng Canh Dần Năm Bính Ngọ

Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Mãn

Xuất hành: Ngày Đường Phong, Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Vũ thủy

Nạp âm: Đại Lâm Mộc (Cây rừng lớn)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Tý, Thân (tam hợp) và Dậu (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Các ngày kỵ: Ngày 23-2-2026 phạm ngày: Ngày Tam Nương

Thập nhị trực - Trực Mãn: Tốt với xuất hành, tế tự, cầu tài, cầu phúc, xấu với các việc khác.

Nhị thập bát tú - Sao Tất: Sao tốt, chủ về nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, khởi công, hôn thú, sinh con đều thuận lợi.

Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.

SAO TỐT

Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

Trực Tinh: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.

SAO XẤU

Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Việc nên và không nên làm ngày 23-2-2026

VIỆC NÊN LÀM

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Cầu tự

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Động thổ, khởi công

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Kiện tụng, giải oan

Làm việc thiện, làm phúc

Khai nghiệp, chuyển việc

Khai giảng, đăng ký khoá học

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 23-2-2026

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2026 là: Bính Thân (1956), Đinh Dậu (1957), Bính Ngọ (1966), Đinh Mùi (1967), Quý Hợi (1983), Bính Tý (1996), Mậu Tý (2008), Quý Tỵ (2013), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2026 là:Canh Tuất, Bính Tuất. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 23/2/2026, tức ngày 7/1/2026 Âm lịch (ngày Mậu Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.