Xem ngày tốt xấu ngày 21 tháng 9 năm 2029 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 21/9/2029 Dương lịch, tức ngày 14 tháng 8 Âm lịch năm Kỷ Dậu là Ngày Tương Đối Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)
Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 21/9/2029
Ngày Dương Lịch: 21-9-2029
Ngày Âm Lịch: 14-8-2029
Ngày Giáp Dần Tháng Quý Dậu Năm Kỷ Dậu
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Chấp
Xuất hành: Ngày Thiên Dương, Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ
Nạp âm: Đại khê thuỷ (Nước ở suối lớn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Các ngày kỵ: Ngày 21-9-2029 phạm ngày: Ngày Nguyệt Kỵ
Thập nhị trực - Trực Chấp: Ngày trung bình, thuận lợi cho khởi công xây dựng, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương
Nhị thập bát tú - Sao Ngưu: Sao xấu, dễ gặp hao tán tiền của sức khoẻ, gây tranh cãi.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.
SAO TỐT
Thiên đức: Tốt mọi việc.
Thiên Phúc: Tốt mọi việc.
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).
Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
SAO XẤU
Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Việc nên và không nên làm ngày 21-9-2029
VIỆC NÊN LÀM
Khai trương, mở hàng
Động thổ, khởi công
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Nhập trạch (về nhà mới)
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Làm việc thiện, làm phúc
Khai nghiệp, chuyển việc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 21-9-2029
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2029 là: Ất Mùi (1955), Kỷ Hợi (1959), Quý Mão (1963), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Ất Sửu (1985), Quý Dậu (1993), Nhâm Ngọ (2002), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Kỷ Hợi (2019), Quý Mão (2023),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2029 là:Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 21/9/2029, tức ngày 14/8/2029 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Dậu) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.