Xem ngày tốt xấu ngày 21 tháng 9 năm 2028 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 21/9/2028 Dương lịch, tức ngày 3 tháng 8 Âm lịch năm Mậu Thân là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 21/9/2028

Ngày Dương Lịch: 21-9-2028

Ngày Âm Lịch: 3-8-2028

Ngày Kỷ Dậu Tháng Tân Dậu Năm Mậu Thân

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Kiến

Xuất hành: Ngày Thiên Đường, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi việc được như ý.

Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ

Nạp âm: Đại dịch thổ (Đất nền nhà)

Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)

Tuổi hợp ngày: Tỵ, Sửu (tam hợp) và Thìn (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Tân Mão, Ất Mão

Các ngày kỵ: Ngày 21-9-2028 phạm ngày: Ngày Tam Nương, Kim Thần Thất Sát

Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất

Nhị thập bát tú - Sao Đẩu: Sao tốt, rất thích hợp cho hôn sự, sinh nở, trồng trọt, chăn nuôi.

Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.

SAO TỐT

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Quan nhật: Tốt mọi việc.

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Việc nên và không nên làm ngày 21-9-2028

VIỆC NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Khai trương, mở hàng

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Kiện tụng, giải oan

Cầu tự

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Xuất hành, di chuyển

Giao dịch, ký kết hợp đồng

Làm việc thiện, làm phúc

Nhập trạch (về nhà mới)

Khai nghiệp, chuyển việc

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 21-9-2028

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2028 là: Bính Thân (1956), Giáp Thìn (1964), Bính Thìn (1976), Đinh Tỵ (1977), Mậu Ngọ (1978), Bính Dần (1986), Kỷ Sửu (2009), Bính Thân (2016), Giáp Thìn (2024),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2028 là:Tân Mão, Ất Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 21/9/2028, tức ngày 3/8/2028 Âm lịch (ngày Kỷ Dậu, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thân) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.