Xem ngày tốt xấu ngày 20 tháng 12 năm 2025
Ngày Dương Lịch: 20-12-2025
Ngày Âm Lịch: 1-11-2025
Ngày Chu tước Hắc đạo - Trực Bế
Xuất hành: Ngày Thiên Đạo, Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua.
Thuộc mùa Đông | Tiết khí: Đại tuyết
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu
-
Hôn thú, cưới hỏi...
-
Khởi công, xây dựng nhà, sửa chữa...
-
Khai trương, mở hàng, ký kết hợp đồng...
-
Xuất hành, chuyển nhà, đổi việc...
-
Kiện tụng, cầu phúc, giải oan...
-
Mai táng, di chuyển, cải tạo...
XEM NGÀY TỐT XẤU:
XEM NGÀY TỐT XẤU 20/12/2025
Ngũ hành |
Ngày Quý Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với tuổi Thân – Tỵ – Dần, hại với tuổi Tỵ. Nạp âm: Quý Hợi có mệnh ngày là Đại Hải Thủy (Nước biển lớn). Ngày Quý Hợi, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày cát. Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Ngày Kỵ |
Ngày 20-12-2025 (tức ngày 1/11 Âm Lịch ) phạm ngày: - Trùng Phục̣: Kỵ chôn cất, cưới xin, vợ chồng xuất hành, xây nhà, xây mồ mả. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Quý: Tốt cho mọi việc. Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. SAO XẤUTrùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà. Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Tội chỉ: Xấu với tế tự, kiện cáo. |
Nhị Thập Bát Tú |
Sao Nữ: XẤUViệc nên làm: Kết màn, may áo. Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác trăm việc đều có hại, hung hại nhất là trổ cửa, khơi đường tháo nước, chôn cất, đơn kiện cáo, tránh cho vay tiền, ký hợp đồng, hôn sự. |
Thập Nhị Trực |
Trực BếViệc có thể làm: Lấp vá, đắp đập đê, đào ao, đào huyệt, tư tế, xây vá tường vách đã lở… Không nên: Trực Bế thuộc nhóm ngày xấu, ngày này không nên: Cầu y, xuất hành, khai thị, phẫu thuật, nhậm chức, khiếu kiện, đào giếng. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 1/11 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Trong thực tế nếu gặp thời điểm này thường có quý nhân phù tá, âm phúc che chở, độ trì. |
Ngày, Giờ, Hướng xuất hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Đạo (Xấu): Xuất hành cầu tài nên tránh, dù được cũng rất tốn kém, thất lý mà thua. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần (mang đến may mắn, hạnh phúc) và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần (may mắn, tài lộc) Giờ xuất hành theo Lý Thuần PhongTừ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu các: TỐT Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt hỷ: XẤU Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại an: TỐT Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc hỷ: TỐT Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu niên: XẤU Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích khẩu: XẤU |
Việc nên và không nên làm |
Lưu ý: Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện. |
Ý nghĩa của việc xem ngày tốt - xấu
Việc xem ngày tốt xấu là một nét văn hóa truyền thống lâu đời ở nhiều nước Á Đông, trong đó có Việt Nam. Theo phong thuỷ chọn ngày tốt sẽ mang lại may mắn, thuận lợi và tránh được những rủi ro không đáng có khi tiến hành các việc đại sự.Những lưu ý khi xem ngày
- Để xem ngày tốt xấu, bạn cần xác định mục đích cụ thể của việc chọn ngày (ví dụ: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành, kiện tụng v.v.) vì mỗi việc có tiêu chí chọn ngày khác nhau.
- Ngày tốt chỉ là yếu tố hỗ trợ, quan trọng nhất vẫn là sự chuẩn bị kỹ lưỡng và nỗ lực của bản thân.
- Nếu bạn không tự tin trong việc xem ngày, hãy nhờ các chuyên gia phong thủy hoặc tử vi để được tư vấn chính xác.
- Dù chọn ngày tốt hay xấu, hãy giữ tâm lý thoải mái và tích cực. Niềm tin và sự chuẩn bị kỹ lưỡng sẽ giúp bạn thành công hơn.