Xem ngày tốt xấu ngày 2 tháng 7 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 2/7/2020 Dương lịch, tức ngày 12 tháng 5 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)
Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 2/7/2020
Ngày Dương Lịch: 2-7-2020
Ngày Âm Lịch: 12-5-2020
Ngày Bính Ngọ Tháng Nhâm Ngọ Năm Canh Tý
Ngày Tư mệnh Hoàng đạo - Trực Kiến
Xuất hành: Ngày Thiên Tài, Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Hạ chí
Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất (tam hợp) và Mùi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tý, Canh Tý
Các ngày kỵ: Ngày 2/7/2020 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất
Nhị thập bát tú - Sao Ngưu: Sao xấu, dễ gặp hao tán tiền của sức khoẻ, gây tranh cãi.
Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.
SAO TỐT
Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.
Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.
Thiên Quan: Tốt mọi việc.
Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
Quan nhật: Tốt mọi việc.
Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
Thiên ôn: Kỵ xây dựng.
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.
Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.
Thiên địa chính chuyển: Kỵ động thổ.
Thiên địa chuyển sát: Kỵ động thổ.
Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.
Âm thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.
Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Việc nên và không nên làm ngày 2-7-2020
VIỆC NÊN LÀM
Khai trương, mở hàng
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Làm việc thiện, làm phúc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 2-7-2020
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2020 là: Ất Mùi (1955), Đinh Mùi (1967), Tân Hợi (1971), Giáp Dần (1974), Tân Tỵ (2001), Ất Mùi (2015),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2020 là:Mậu Tý, Canh Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 2/7/2020, tức ngày 12/5/2020 Âm lịch (ngày Bính Ngọ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.