Xem ngày tốt xấu ngày 2 tháng 4 năm 2023 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 2/4/2023 Dương lịch, tức ngày 12 tháng 2 Âm lịch năm Quý Mão là Ngày Rất Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 2/4/2023
Ngày Dương Lịch: 2-4-2023
Ngày Âm Lịch: 12-2-2023
Ngày Canh Dần Tháng Ất Mão Năm Quý Mão
Ngày Thanh long Hoàng đạo - Trực Bế
Xuất hành: Ngày Thiên Tài, Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận buồm xuôi gió.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Xuân phân
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ cây tùng)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Các ngày kỵ: Ngày 2/4/2023 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Bế: Ngày xấu, gặp bế tắc, khó khăn, không nên làm các việc đại sự, nên nghỉ ngơi và tĩnh tâm.
Nhị thập bát tú - Sao Thất: Sao tốt, chủ về công danh sự nghiệp, thuận lợi cho kinh doanh, mở hàng, xuất hành.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Ngũ phú: Tốt mọi việc.
Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.
Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
SAO XẤU
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 2-4-2023
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 2-4-2023
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2023 là: Mậu Tuất (1958), Kỷ Hợi (1959), Ất Mão (1975), Mậu Ngọ (1978), Ất Hợi (1995), Ất Dậu (2005), Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2023 là:Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 2/4/2023, tức ngày 12/2/2023 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Ất Mão, năm Quý Mão) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.