Xem ngày tốt xấu ngày 17 tháng 4 năm 2029 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 17/4/2029 Dương lịch, tức ngày 4 tháng 3 Âm lịch năm Kỷ Dậu là Ngày Dưới Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)
Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 17/4/2029
Ngày Dương Lịch: 17-4-2029
Ngày Âm Lịch: 4-3-2029
Ngày Đinh Sửu Tháng Mậu Thìn Năm Kỷ Dậu
Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Thu
Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Túc, Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Thanh minh
Nạp âm: Giản Hạ Thủy (Nước cuối nguồn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tỵ, Dậu (tam hợp) và Tý (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Các ngày kỵ: Ngày 17-4-2029 phạm ngày: Ngày sát chủ Dương
Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp
Nhị thập bát tú - Sao Chủy: Sao xấu, chủ về bất lợi công danh, thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.
SAO TỐT
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.
Nguyệt Đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ kiện tụng.
U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.
Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Thần Cách: Kỵ việc tế tự.
Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.
Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.
Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Việc nên và không nên làm ngày 17-4-2029
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Xuất hành, di chuyển
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Cầu tự
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Động thổ, khởi công
Kiện tụng, giải oan
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 17-4-2029
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2029 là: Nhâm Dần (1962), Nhâm Tý (1972), Giáp Tý (1984), Nhâm Thân (1992), Bính Tý (1996), Ất Dậu (2005), Nhâm Dần (2022),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2029 là:Tân Mùi, Kỷ Mùi. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 17/4/2029, tức ngày 4/3/2029 Âm lịch (ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Kỷ Dậu) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.