Xem ngày tốt xấu ngày 17 tháng 2 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 17/2/2020 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 1 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
Thông tin tổng quan về ngày 17/2/2020
Ngày Dương Lịch: 17-2-2020
Ngày Âm Lịch: 24-1-2020
Ngày Canh Dần Tháng Mậu Dần Năm Canh Tý
Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Kiến
Xuất hành: Ngày Hảo Thương, Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Lập xuân
Nạp âm: Tùng Bách Mộc (Gỗ cây tùng)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Ngọ, Tuất (tam hợp) và Hợi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Các ngày kỵ: Ngày 17-2-2020 phạm ngày: Ngày Trùng Phục
Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất
Nhị thập bát tú - Sao Tâm: Sao xấu, chủ về kinh doanh làm ăn thua lỗ, hôn nhân bất lợi, thị phi kiện tụng.
Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.
SAO TỐT
Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.
Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.
SAO XẤU
Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Việc nên và không nên làm ngày 17-2-2020
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 17-2-2020
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2020 là: Mậu Tuất (1958), Kỷ Hợi (1959), Ất Mão (1975), Mậu Ngọ (1978), Ất Hợi (1995), Ất Dậu (2005), Mậu Tuất (2018), Kỷ Hợi (2019),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2020 là:Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 17/2/2020, tức ngày 24/1/2020 Âm lịch (ngày Canh Dần, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.