Xem ngày tốt xấu ngày 16 tháng 4 năm 2024 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 16/4/2024 Dương lịch, tức ngày 8 tháng 3 Âm lịch năm Giáp Thìn là Ngày Trung Bình
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)
Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 16/4/2024
Ngày Dương Lịch: 16-4-2024
Ngày Âm Lịch: 8-3-2024
Ngày Canh Tuất Tháng Mậu Thìn Năm Giáp Thìn
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Phá
Xuất hành: Ngày Thanh Long Túc, Không nên đi xa, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện tụng cũng đuối lý.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Thanh minh
Nạp âm: Thoa xuyến kim (Vàng trang sức)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dần, Ngọ (tam hợp) và Mão (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Các ngày kỵ: Ngày 16/4/2024 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Phá: Ngày xấu, phù hợp dỡ nhà cũ xây nhà mới hay chữa bệnh, tránh các việc đại sự như xây dựng và cưới hỏi.
Nhị thập bát tú - Sao Thất: Sao tốt, chủ về công danh sự nghiệp, thuận lợi cho kinh doanh, mở hàng, xuất hành.
Khổng minh lục diệu - Ngày Xích Khẩu (Xấu): Ngày Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã, làm việc khó đi thới thống nhất.
SAO TỐT
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.
Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.
Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.
Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.
Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.
Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài ThầnLưu ý: Nên tránh hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Việc nên và không nên làm ngày 16-4-2024
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Khai trương, mở hàng
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 16-4-2024
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2024 là: Mậu Thân (1968), Ất Mão (1975), Canh Ngọ (1990), Mậu Dần (1998), Kỷ Mão (1999),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2024 là:Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 16/4/2024, tức ngày 8/3/2024 Âm lịch (ngày Canh Tuất, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Thìn) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.