Xem ngày tốt xấu ngày 14 tháng 2 năm 2021 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 14/2/2021 Dương lịch, tức ngày 3 tháng 1 Âm lịch năm Tân Sửu là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tỵ (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Thìn (07:00-08:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Ngọ (11:00-12:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Tuất (19:00-20:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
Thông tin tổng quan về ngày 14/2/2021
Ngày Dương Lịch: 14-2-2021
Ngày Âm Lịch: 3-1-2021
Ngày Quý Tỵ Tháng Canh Dần Năm Tân Sửu
Ngày Kim đường Hoàng đạo - Trực Bình
Xuất hành: Ngày Kim Dương, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, tài lộc thông suốt, thưa kiện có nhiều lý phải.
Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Lập xuân
Nạp âm: Trường Lưu Thủy (Nước chảy mạnh)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dậu, Sửu (tam hợp) và Thân (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Các ngày kỵ: Ngày 14-2-2021 phạm ngày: Ngày Tam Nương, Ngày sát chủ Âm
Thập nhị trực - Trực Bình: Mọi việc đều tốt. Tốt nhất cho các việc di dời bếp, giao thương, mua bán.
Nhị thập bát tú - Sao Vĩ: Sao tốt, lợi cho việc thừa kế, xây cất, thăng tiến, thuận lợi cho xuất ngoại, khai trương, ký kết.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tốc Hỷ (Tốt): Ngày Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, mọi việc cần làm nhanh.
SAO TỐT
Địa tài, trùng ngày Bảo quang Hoàng đạo: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.
Kim đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
SAO XẤU
Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.
Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.
Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp.
Thần Cách: Kỵ việc tế tự.
Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.
Sát chủ: Xấu mọi việc.
Nguyệt Hình: Xấu mọi việc.
Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Việc nên và không nên làm ngày 14-2-2021
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 14-2-2021
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 2 năm 2021 là: Ất Mùi (1955), Canh Tuất (1970), Tân Dậu (1981), Giáp Tý (1984), Ất Sửu (1985), Nhâm Thân (1992), Quý Dậu (1993), Canh Thìn (2000), Tân Tỵ (2001), Ất Dậu (2005), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /2/2021 là:Ðinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 14/2/2021, tức ngày 3/1/2021 Âm lịch (ngày Quý Tỵ, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.