Xem ngày tốt xấu ngày 13 tháng 9 năm 2024 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 13/9/2024 Dương lịch, tức ngày 11 tháng 8 Âm lịch năm Giáp Thìn là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.

Thông tin tổng quan về ngày 13/9/2024

Ngày Dương Lịch: 13-9-2024

Ngày Âm Lịch: 11-8-2024

Ngày Canh Thìn Tháng Quý Dậu Năm Giáp Thìn

Ngày Thiên hình Hắc đạo - Trực Nguy

Xuất hành: Ngày Thiên Đường, Xuất hành tốt, có quý nhân phù trợ, buôn bán gặp may mắn, mọi việc được như ý.

Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ

Nạp âm: Bạch Lạp Kim (Vàng trong nến trắng)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Tý, Thân (tam hợp) và Dậu (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Các ngày kỵ: Ngày 13-9-2024 phạm ngày: Ngày sát chủ Dương

Thập nhị trực - Trực Nguy: Ngày xấu, nhiều rủi ro, chỉ nên làm lễ bái, không nên xuất hành, khai trương hay các việc quan trọng khác.

Nhị thập bát tú - Sao Quỷ: Sao xấu, thường không tốt hôn thú, xây nhà, động thổ. Tốt cho việc ma chay.

Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.

SAO TỐT

Nguyệt Đức: Tốt mọi việc.

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Việc nên và không nên làm ngày 13-9-2024

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 13-9-2024

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2024 là: Ất Mùi (1955), Canh Tý (1960), Mậu Thân (1968), Kỷ Dậu (1969), Tân Mùi (1991), Mậu Dần (1998), Ất Dậu (2005), Ất Mùi (2015), Canh Tý (2020),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2024 là:Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 13/9/2024, tức ngày 11/8/2024 Âm lịch (ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Giáp Thìn) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.