Xem ngày tốt xấu ngày 12 tháng 4 năm 2029 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 12/4/2029 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 2 Âm lịch năm Kỷ Dậu là Ngày Trung Bình

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tỵ (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Tý (23:00-00:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
  • Thìn (07:00-08:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Mùi (13:00-14:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Tuất (19:00-20:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành

Thông tin tổng quan về ngày 12/4/2029

Ngày Dương Lịch: 12-4-2029

Ngày Âm Lịch: 29-2-2029

Ngày Nhâm Thân Tháng Đinh Mão Năm Kỷ Dậu

Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Chấp

Xuất hành: Ngày Thiên Tặc, Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ bị mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Thuộc mùa Xuân | Tiết khí: Thanh minh

Nạp âm: Kiếm Phong (Vàng mũi kiếm)

Ngày con nước: Giờ nước lên: Tỵ (09h-11h). Giờ nước xuống: Ngọ (11h-13h)

Tuổi hợp ngày: Tý, Thìn (tam hợp) và Tỵ (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Các ngày kỵ: Ngày 12/4/2029 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.

Thập nhị trực - Trực Chấp: Ngày trung bình, thuận lợi cho khởi công xây dựng, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương

Nhị thập bát tú - Sao Khuê: Chủ về nửa tốt nửa xấu, tốt cho phúc lộc, hôn nhân, xấu về khai trương, động thổ, an táng.

Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.

SAO TỐT

Thiên đức: Tốt mọi việc.

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.

Nguyệt giải: Tốt mọi việc.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

SAO XẤU

Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.

Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần

Lưu ý: Nên tránh hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Việc nên và không nên làm ngày 12-4-2029

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

Khai trương, mở hàng

Kiện tụng, giải oan

Khai giảng, đăng ký khoá học

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Xuất hành, di chuyển

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 12-4-2029

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 4 năm 2029 là: Canh Tý (1960), Tân Sửu (1961), Canh Ngọ (1990), Tân Mùi (1991), Canh Thìn (2000), Canh Tý (2020), Tân Sửu (2021),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /4/2029 là:Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 12/4/2029, tức ngày 29/2/2029 Âm lịch (ngày Nhâm Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.