Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 7 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 11/7/2020 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 5 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Rất Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)
Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tỵ (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 11/7/2020
Ngày Dương Lịch: 11-7-2020
Ngày Âm Lịch: 21-5-2020
Ngày Ất Mão Tháng Nhâm Ngọ Năm Canh Tý
Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo - Trực Thu
Xuất hành: Ngày Thiên Tặc, Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ bị mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.
Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Tiểu thử
Nạp âm: Đại khê thuỷ (Nước ở suối lớn)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi (tam hợp) và Tuất (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu
Các ngày kỵ: Ngày 11/7/2020 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Thu: Ngày này thích hợp cho thu hoạch mùa màng, lập kho. Các việc khác không phù hợp
Nhị thập bát tú - Sao Chẩn: Sao tốt, chủ về công danh,tài lộc, kinh doanh phát tài hôn thú và an táng đều tốt.
Khổng minh lục diệu - Ngày Đại An (Tốt): Ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự, rất thích hợp để tiến hành các việc lớn.
SAO TỐT
Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.
U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.
Nhân Duyên: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát.
SAO XẤU
Địa phá: Kỵ xây dựng.
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.
Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc.
Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.
Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.
Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.
Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Đông gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Việc nên và không nên làm ngày 11-7-2020
VIỆC NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Khai trương, mở hàng
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 11-7-2020
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 7 năm 2020 là: Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Canh Tuất (1970), Nhâm Tuất (1982), Quý Hợi (1983), Nhâm Thân (1992), Quý Mùi (2003), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /7/2020 là:Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 11/7/2020, tức ngày 21/5/2020 Âm lịch (ngày Ất Mão, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Tý) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.