Xem ngày tốt xấu ngày 11 tháng 10 năm 2030 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 11/10/2030 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 9 Âm lịch năm Canh Tuất là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)
Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tỵ (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Dần (03:00-04:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Ngọ (11:00-12:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Mùi (13:00-14:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 11/10/2030
Ngày Dương Lịch: 11-10-2030
Ngày Âm Lịch: 15-9-2030
Ngày Kỷ Mão Tháng Bính Tuất Năm Canh Tuất
Ngày Câu trần Hắc đạo - Trực Chấp
Xuất hành: Ngày Thanh Long Kiếp, Xuất hành 4 phương, 8 hướng đều tốt, trăm sự đều được như ý.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Hàn lộ
Nạp âm: Thành Đầu Thổ (Đất trên thành)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Hợi, Mùi (tam hợp) và Tuất (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Tân Dậu, Ất Dậu
Các ngày kỵ: Ngày 11-10-2030 phạm ngày: Ngày Trùng Phục
Thập nhị trực - Trực Chấp: Ngày trung bình, thuận lợi cho khởi công xây dựng, xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương
Nhị thập bát tú - Sao Cang: Sao xấu, chủ về tại nạn, mọi việc phải cẩn trọng. Kỵ hôn thú, chôn cất.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.
SAO TỐT
Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Lục Hợp: Tốt mọi việc.
Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.
SAO XẤU
Hoang vu: Xấu cho mọi việc.
Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng.
Câu Trận: Kỵ việc mai táng.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Tây gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Việc nên và không nên làm ngày 11-10-2030
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Làm việc thiện, làm phúc
Khai nghiệp, chuyển việc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 11-10-2030
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 10 năm 2030 là: Bính Thân (1956), Mậu Ngọ (1978), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Giáp Tuất (1994), Bính Tuất (2006), Đinh Hợi (2007), Bính Thân (2016),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /10/2030 là:Tân Dậu, Ất Dậu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 11/10/2030, tức ngày 15/9/2030 Âm lịch (ngày Kỷ Mão, tháng Bính Tuất, năm Canh Tuất) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.