Xem ngày tốt xấu ngày 10 tháng 9 năm 2020 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 10/9/2020 Dương lịch, tức ngày 23 tháng 7 Âm lịch năm Canh Tý là Ngày Rất Tốt
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tỵ (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)
Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Dần (03:00-04:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thìn (07:00-08:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
- Thân (15:00-16:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Hợi (21:00-22:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
Thông tin tổng quan về ngày 10/9/2020
Ngày Dương Lịch: 10-9-2020
Ngày Âm Lịch: 23-7-2020
Ngày Bính Thìn Tháng Giáp Thân Năm Canh Tý
Ngày Kim quỹ Hoàng đạo - Trực Thành
Xuất hành: Ngày Đạo Tặc, Rất xấu. Xuất hành bị hại, hao tốn tiền của.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Bạch lộ
Nạp âm: Sa trung thổ (Đất pha cát)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Tý, Thân (tam hợp) và Dậu (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Các ngày kỵ: Ngày 10-9-2020 phạm ngày: Ngày Nguyệt Kỵ, Kim Thần Thất Sát
Thập nhị trực - Trực Thành: Ngày tốt, viên mãn, rất tốt cho kết hôn, khai trương, nhập học, ký kết hay dọn về nhà mới.
Nhị thập bát tú - Sao Quỷ: Sao xấu, thường không tốt hôn thú, xây nhà, động thổ. Tốt cho việc ma chay.
Khổng minh lục diệu - Ngày Tiểu Cát (Tốt): Ngày Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại, có quý nhân phù tá, âm phúc che chở.
SAO TỐT
Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Thiên tài (Kim Quỹ Hoàng Đạo): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường.
Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.
Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.
Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
SAO XẤU
Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.
Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.
Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Việc nên và không nên làm ngày 10-9-2020
VIỆC NÊN LÀM
Xây nhà, làm nhà, sửa nhà
Khai trương, mở hàng
Động thổ, khởi công
Xuất hành, di chuyển
Giao dịch, ký kết hợp đồng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Khai nghiệp, chuyển việc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Kiện tụng, giải oan
Làm việc thiện, làm phúc
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 10-9-2020
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2020 là: Bính Thân (1956), Đinh Dậu (1957), Ất Tỵ (1965), Giáp Tý (1984), Ất Hợi (1995), Bính Thân (2016), Đinh Dậu (2017),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2020 là:Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 10/9/2020, tức ngày 23/7/2020 Âm lịch (ngày Bính Thìn, tháng Giáp Thân, năm Canh Tý) là Ngày Rất Tốt. Lý tưởng cho việc lớn. Nên triển khai các công việc quan trọng như: Động thổ, Cưới hỏi, Ký kết hợp đồng, Xuất hành xa, Hội họp, Nhận chức, Sửa chữa nhà cửa.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.