Xem ngày tốt xấu ngày 1 tháng 9 năm 2045 ❤️ Chính Xác Nhất
Theo đánh giá ngày 1/9/2045 Dương lịch, tức ngày 20 tháng 7 Âm lịch năm Ất Sửu là Ngày Tương Đối Xấu
- Hôn thú, cưới hỏi...
- Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
- Khai trương, mở hàng
- An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
- Tế tự, tế lễ
- Động thổ, khởi công
- Xuất hành, di chuyển
- Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
- Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
- Kiện tụng, giải oan
- Làm việc thiện, làm phúc
- Nhập trạch (về nhà mới)
- Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
- Cầu tự (cầu con cái)
- Khai giảng, đăng ký khóa học
Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)
Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tỵ (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)
CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT
- Tý (23:00-00:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
- Sửu (01:00-02:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
- Mão (05:00-06:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
- Ngọ (11:00-12:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
- Thân (15:00-16:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
- Dậu (17:00-18:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.
Thông tin tổng quan về ngày 1/9/2045
Ngày Dương Lịch: 1-9-2045
Ngày Âm Lịch: 20-7-2045
Ngày Mậu Ngọ Tháng Giáp Thân Năm Ất Sửu
Ngày Bạch hổ Hắc đạo - Trực Khai
Xuất hành: Ngày Kim Thổ, Ra đi nhỡ tàu, nhỡ xe, cầu tài không được, trên đường đi mất của, bất lợi.
Thuộc mùa Thu | Tiết khí: Xử thử
Nạp âm: Thiên thượng hoả (Lửa trên trời)
Ngày con nước: Không phải ngày con nước
Tuổi hợp ngày: Dần, Tuất (tam hợp) và Mùi (lục hợp)
Tuổi kỵ ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Các ngày kỵ: Ngày 1/9/2045 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.
Thập nhị trực - Trực Khai: Ngày tốt, mở mang, phát triển, thích hợp cho các việc đại sự như động thổ, khai trương, khởi nghiệp và học tập.
Nhị thập bát tú - Sao Ngưu: Sao xấu, dễ gặp hao tán tiền của sức khoẻ, gây tranh cãi.
Khổng minh lục diệu - Ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày Hung, Mọi việc khó thành. công việc bị dây dưa, cản trở, hao tổn thời gian tiền bạc.
SAO TỐT
Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.
Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.
Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.
Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.
SAO XẤU
Thiên Ngục: Xấu mọi việc.
Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.
Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.
Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.
Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.
Lỗ ban sát: Kỵ việc khởi tạo.
Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).
Hướng xuất hành cát lợi
Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:
Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần
Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần
Lưu ý: Nên tránh hướng Đông gặp Hạc Thần (không tốt cho sức khỏe và tinh thần).
Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.
Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.
Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.
Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.
Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.
Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
Việc nên và không nên làm ngày 1-9-2045
VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM
Khai trương, mở hàng
Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc
Cầu tự
Khai giảng, đăng ký khoá học
VIỆC KHÔNG NÊN LÀM
Hôn thú, cưới hỏi
An táng, mai táng, cải tạo
Tế tự, tế lễ
Động thổ, khởi công
Làm việc thiện, làm phúc
Nhập trạch (về nhà mới)
Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 1-9-2045
TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 9 năm 2045 là: Mậu Tuất (1958), Kỷ Mùi (1979), Bính Dần (1986), Quý Mùi (2003), Bính Tuất (2006), Mậu Tuất (2018),
TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /9/2045 là:Bính Tý, Giáp Tý. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.
Lưu ý: * Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.
Kết luận: Ngày 1/9/2045, tức ngày 20/7/2045 Âm lịch (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Thân, năm Ất Sửu) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.
XEM NGÀY TỐT XẤU:
NGUỒN THÔNG TIN
Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.