Xem ngày tốt xấu ngày 1 tháng 8 năm 2026 ❤️ Chính Xác Nhất

Theo đánh giá ngày 1/8/2026 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 6 Âm lịch năm Bính Ngọ là Ngày Rất Xấu

  • Hôn thú, cưới hỏi...
    hôn thú, cưới hỏi
  • Xây dựng, làm nhà, sửa nhà...
    Xây dựng, làm nhà, sửa nhà
  • Khai trương, mở hàng
    Khai trương, mở hàng
  • An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
    An táng, mai táng, cải tạo, di chuyển
  • Tế tự, tế lễ
    Tế tự, tế lễ
  • Động thổ, khởi công
    Động thổ, khởi công
  • Xuất hành, di chuyển
    Xuất hành, di chuyển
  • Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
    Giao dịch, ký hợp đồng, hợp tác
  • Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
    Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc, cầu sức khoẻ
  • Kiện tụng, giải oan
    Kiện tụng, giải oan
  • Làm việc thiện, làm phúc
    Làm việc thiện, làm phúc
  • Nhập trạch (về nhà mới)
    Nhập trạch (về nhà mới)
  • Khai nghiệp, chuyển việc (bắt đầu công việc mới)
    Khai nghiệp, đổi nghiệp
  • Cầu tự (cầu con cái)
    Cầu tự (cầu con cái)
  • Khai giảng, đăng ký khóa học
    Khai giảng, đăng ký khóa học
GIỜ HOÀNG ĐẠO

Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tỵ (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

GIỜ HẮC ĐẠO

Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

CHI TIẾT CÁC KHUNG GIỜ TỐT

  • Dần (03:00-04:59): Thuận lợi cho việc cưới hỏi, gia đạo.
  • Mão (05:00-06:59): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc.
  • Tỵ (09:00-10:59): Tốt cho học hành, thi cử, công danh.
  • Thân (15:00-16:59): Mọi việc hanh thông, dễ thành
  • Tuất (19:00-20:59): Mang lại may mắn, tốt cho cầu tài lộc, thăng tiến sự nghiệp.
  • Hợi (21:00-22:59): Tốt cho việc gặp gỡ quý nhân, khai trương.

Thông tin tổng quan về ngày 1/8/2026

Ngày Dương Lịch: 1-8-2026

Ngày Âm Lịch: 19-6-2026

Ngày Đinh Mùi Tháng Ất Mùi Năm Bính Ngọ

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo - Trực Kiến

Xuất hành: Ngày Bạch Hổ Kiếp, Xuất hành, cầu tài được như ý muốn, đi hướng Nam và Bắc rất thuận lợi.

Thuộc mùa Hạ | Tiết khí: Đại thử

Nạp âm: Thiên Hà Thuỷ (Nước trên trời)

Ngày con nước: Không phải ngày con nước

Tuổi hợp ngày: Hợi, Mão (tam hợp) và Ngọ (lục hợp)

Tuổi kỵ ngày: Kỷ Sửu, Tân Sửu

Các ngày kỵ: Ngày 1/8/2026 không phạm bất kỳ ngày kỵ nào cả.

Thập nhị trực - Trực Kiến: Thích hợp khai trương, nhậm chức, cưới hỏi nhưng xấu với động thổ, chôn cất

Nhị thập bát tú - Sao Nữ: Sao xấu, kỵ cưới hỏi, kiện tụng, vay mượn, ký kết hay nhậm chức.

Khổng minh lục diệu - Ngày Không Vong (Xấu): Ngày Hung, mọi việc bất thành, xôi hỏng bỏng không.

SAO TỐT

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

SAO XẤU

Thổ Phủ: Kỵ xây dựng, động thổ.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Phủ đầu dát: Kỵ việc khởi tạo.

Tam tang: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Dương thác: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành cát lợi

Để tăng cường vận may, bạn có thể lựa chọn hướng xuất hành phù hợp như sau:

Cầu may mắn, hỷ sự: Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần

Cầu tài lộc, kinh doanh: Xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Chi tiết giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ): Giờ Tuyệt Lộ
Mọi việc không may, cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, đi xa e gặp nạn, tranh chấp thua thiệt đuối lý. Việc quan trọng phải đòn.

Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi): Giờ Đại An
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân): Giờ Tốc Hỷ
Gặp nhiều điềm lành, niềm vui đến, cầu tài đi hướng Nam. Gặp gỡ cấp trên gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về.

Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu): Giờ Lưu Niên
Công việc dây dưa khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về, nên phòng ngừa cãi cọ.

Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất): Giờ Xích Khẩu
Hay xảy ra cãi cọ, nên giữ mồm giữ miệng. Người ra đi nên hoãn lại. Tránh hội họp, tranh luận vào giờ này.

Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi): Giờ Tiểu Các
Xuất hành gặp nhiều may mắn. Buôn bán thuận lợi. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về, người ở nhà đều khoẻ mạnh. Mọi việc đều hòa hợp, hanh thông.

Việc nên và không nên làm ngày 1-8-2026

VIỆC CÂN NHẮC CÓ THỂ LÀM

Cầu tài, cầu lộc, cầu phúc

Kiện tụng, giải oan

Cầu tự

VIỆC KHÔNG NÊN LÀM

Hôn thú, cưới hỏi

Xây nhà, làm nhà, sửa nhà

An táng, mai táng, cải tạo

Tế tự, tế lễ

Động thổ, khởi công

Làm việc thiện, làm phúc

Tuổi hợp và tuổi kỵ với ngày 1-8-2026

TUỔI HỢP NGÀY: Các tuổi hợp với ngày nay tháng 8 năm 2026 là: Ất Mùi (1955), Nhâm Dần (1962), Bính Ngọ (1966), Ất Mão (1975), Nhâm Thân (1992), Nhâm Ngọ (2002), Nhâm Thìn (2012), Giáp Ngọ (2014), Ất Mùi (2015), Nhâm Dần (2022),

TUỔI KỴ NGÀY: Các tuổi kỵ với ngày /8/2026 là:Kỷ Sửu, Tân Sửu. Các tuổi này nên tránh tiến hành các việc đại sự trong ngày này.

Lưu ý:
* Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ không? Mỗi ngày đều có sao tốt và sao xấu, xem sao nào tốt với từng công việc cụ thể, để tránh những sao xấu. Nên chọn các giờ Hoàng đạo để thực hiện.
* Thông tin trong bài chỉ mang tính chất tham khảo và chiêm nghiệm giúp bạn đọc có thêm sự lựa chọn phù hợp cho kế hoạch cá nhân.

Kết luận: Ngày 1/8/2026, tức ngày 19/6/2026 Âm lịch (ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

XEM NGÀY TỐT XẤU:

NGUỒN THÔNG TIN

Các nội dung trên được chúng tôi tham khảo từ tác giả Tăng Cường Ngô - người có nhiều nghiên cứu về lịch âm, phong thủy và văn hóa truyền thống Việt Nam. Dữ liệu phân tích ngày tốt xấu được tính toán dựa theo thuật toán của tác giả Hồ Ngọc Đức và các tài liệu lịch pháp Á Đông được sử dụng phổ biến tại Việt Nam.