Lịch Âm 8/8 - Âm lịch ngày 8 tháng 8 năm 2072

lịch vạn niên ngày 8 tháng 8 năm 2072 lịch âm ngày 8/8/2072

Lịch dương
Tháng 8

Năm 2072

8
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Sáu

Năm Nhâm Thìn

24
Ngày: Bính Thìn, Tháng: Đinh Mùi
Tiết: Lập thu

Ngày Dương Lịch: 8-8-2072

Ngày Âm Lịch: 24-6-2072

Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Sự khác biệt giữa thiên tài và kẻ ngu dốt là ở chỗ thiên tài thì có giới hạn còn ngu dốt thì không – Albert Einstein

Tử vi ngày Bính Thìn

Người sinh ngày Bính Thìn Tỉ Kiếp nên tính tình kiên quyết, trọng tín trọng nghĩa. Đây là người có mệnh quý hiển, kiếm tiền nhanh chóng, mẫn tuệ sâu sắc, khiến người khác phải có ấn tượng.

Bản mệnh sinh ngày Bính Thìn gia đình hài hòa, nam mệnh cưới được hiền thể, giúp ích chồng; nữ mệnh biết thu vén cho gia đình. Người này cả đời biến hóa, thích thay đổi, tự tạo cho mình nhiều lựa chọn khác thường. Người sinh ngày Bính Thìn thường hay di chuyển chỗ ở, đề phòng chuyện cũ gây hại. Người sinh ngày này có thể nhiều lần tái hôn.

ngày 8 tháng 8 năm 2072 ngày 8/8/2072 là ngày mấy âm ngày 8/8/2072 có tốt không ngày 8 tháng 8 là ngày gì

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 8/8/2072

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

Ngày Kỵ

Ngày 8-8-2072 (tức ngày 24/6 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.

Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Bính Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất, hại Mão, hình Sửu, .

Nạp âm: Bính Thìn có mệnh ngày là Sa Trung Thổ (Đất pha cát).

Ngày Bính Thìn, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn.

- Ngày Thìn: Không nên khóc lóc để tránh trùng tang.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 24/6 Âm lịch là ngày Tiểu Cát (Tốt): Tiểu nghĩa là nhỏ, cát nghĩa là cát lợi, tốt ở một giai đoạn nào đó trong ngày. Có sự hội ngộ, cầu tài cầu lộc có thể như ý. Bình an vô sự, gặp quý nhân.

Tiểu cát nhất tốt lành, trên đường dễ luận bàn.
Ân nhân về bảo hỷ, vật mất ở hướng Khôn (Tây Nam)
Người đi sắp về đên, quan hệ tốt đẹp hơn.
Việc gì cung hòa hợp, ốm đau xin trời thương.

Thập Nhị Trực

Ngày 8/8/2072 là Trực Thành. Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát

Việc nên làm: Động thổ, khai trương, kết hôn, xuất hành, dọn về nhà mới, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, san nền đắp nền, sửa chữa nhà, lắp đặt máy móc, tu sửa...

Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 8 tháng 8 năm 2072 có Sao Tất chiếu.

Sao Tất: Là Nguyệt tinh, sao tốt, mang tên con Quạ, chủ trị ngày thứ Hai, thuộc chùm sao Bạch Hổ.

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là xây nhà, cưới gả, động thổ, xuất nhập kho cửa, truy xuất tiền bạc. Những việc khác cũng tốt như làm ruộng, chăn nuôi, khai trương, xuất hành, nhập học.

Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Thân, Tý, Thìn đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thanh Long Túc (Xấu): Đi xa không nên, xuất hành xấu, tài lộc không có. Kiện cáo cũng đuối lý.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 8/8/2072, tức ngày 24/6/2072 Âm lịch (ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Thìn) là Ngày Xấu, Dưới Trung Bình. Phần xấu chiếm ưu thế. Nên hạn chế tối đa việc thực hiện các công việc quan trọng, cần thận trọng và cân nhắc kỹ lưỡng mọi hành động.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 8 tháng 8 năm 2072

Ngày 8/8/2072 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2072 thì ngày 8 tháng 8 năm 2072 Dương lịch là Thứ Hai ngày 24 tháng 6 Âm lịch năm Nhâm Thìn.

Ngày 8-8-2072 là thứ mấy?

Ngày 8 tháng 8 năm 2072 là ngày Thứ Hai

Ngày 8/8/2072 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 8 tháng 8 năm 2072 tức ngày (24/6 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 8 tháng 8 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 8 tháng 8 năm 2072 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.