Lịch Âm 27/5 - Âm lịch ngày 27 tháng 5 năm 2051
lịch vạn niên ngày 27 tháng 5 năm 2051 lịch âm ngày 27/5/2051
Năm 2051
Năm Tân Mùi
Ngày Dương Lịch: 27-5-2051
Ngày Âm Lịch: 18-4-2051
Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Sức khỏe là món quà lớn nhất, bằng lòng là của cải lớn nhất, chung thủy là mối quan hệ tốt nhất – Đức phật
Tử vi ngày Nhâm Tý
Người sinh ngày Nhâm Tý được trời phú cho trí tuệ thông minh, mẫn tiệp, thích các hoạt động quảng giao. Ngày có Thiên Nguyên tọa có Tỷ Kiếp nên cá tính kiên trì, cố chấp.
Tử vi của người sinh ngày Nhâm Tý tốt nhất là có Mộc để kiềm chế, Thủy là trí mà Mộc là nhân, tất sẽ tốt đẹp hòa hợp. Thủy nhiều thì tham vọng lớn, vận mệnh Thủy Mộc Thương Quan chăm chỉ, có Thủy Mộc dương hoa thì bị gièm pha, hiềm khích.
ngày 27 tháng 5 năm 2051 ngày 27/5/2051 là ngày mấy âm ngày 27/5/2051 có tốt không ngày 27 tháng 5 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 27/5/2051
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 27-5-2051 (tức ngày 18/4 Âm Lịch ) phạm ngày: - Tam Nương: Là ngày xấu, ngày này kỵ tiến hành các việc trọng đại như khai trương, xuất hành đi xa, cưới hỏi, động thổ, sửa chữa hay cất nhà,... - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu. Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu. Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUThiên Lại: Xấu mọi việc. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Trùng phục: Kỵ cưới hỏi, an táng. Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt. |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Tý có Tý lục hợp với Sửu, tam hợp với Thìn và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Ngọ, hại Mùi, sát Mão, tuyệt Tỵ. Nạp âm: Nhâm Tý có mệnh ngày là Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu). Ngày Nhâm Tý, tức Can Chi tương đồng (cùng Thủy), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật). Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Tý: Không nên gieo quẻ bói để tránh rước tai hoạ |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 18/4 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 27/5/2051 là Trực Nguy. Thuộc nhóm ngày xấu, mang ý nghĩa nguy kịch, hiểm họa, muôn việc đều không tốt. Có thể làm: Lót giường đóng giường, đi săn, khởi công làm lò nhuộm lò gốm, cầu phúc, tế tự. Việc kiêng kỵ: Xuất hành, đi thuyền, dời nhà. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 27 tháng 5 năm 2051 có Sao Đê chiếu. Sao Đê thuộc Thổ tinh, là sao xấu, mang tên con Lạc (Cầy hương),chủ trị ngày thứ Bảy. Chủ việc xấu phải đề phòng Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó. Việc kiêng kỵ: Rất kỵ động thổ, khởi công xây dựng, chôn cất/mai táng (dễ dẫn đến trùng tang), cưới hỏi (dễ ly tán), xuất hành, khai trương và kinh doanh dễ thua lỗ, hao tán điền sản, sinh con nên làm Âm Đức cho nó. Các việc khác vẫn nên kiêng. Ngoại lệ các ngày: Thân, Tý, Thìn: Trăm việc đều tốt, tốt hơn hết là ngày Thìn vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông Bắc gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 27/5/2051, tức ngày 18/4/2051 Âm lịch (ngày Nhâm Tý, tháng Quý Tỵ, năm Tân Mùi) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 27 tháng 5 năm 2051
Ngày 27/5/2051 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 2051 thì ngày 27 tháng 5 năm 2051 Dương lịch là Thứ Bảy ngày 18 tháng 4 Âm lịch năm Tân Mùi.
Ngày 27-5-2051 là thứ mấy?
Ngày 27 tháng 5 năm 2051 là ngày Thứ Bảy
Ngày 27/5/2051 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 27 tháng 5 năm 2051 tức ngày (18/4 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 27 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 27 tháng 5 năm 2051 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.