Lịch Âm 24/9 - Âm lịch ngày 24 tháng 9 năm 2026

lịch vạn niên ngày 24 tháng 9 năm 2026 lịch âm ngày 24/9/2026

Lịch dương
Tháng 9

Năm 2026

24
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Tám

Năm Bính Ngọ

14
Ngày: Tân Sửu, Tháng: Đinh Dậu
Tiết: Thu phân
Hội Nghinh Ông

Ngày Dương Lịch: 24-9-2026

Ngày Âm Lịch: 14-8-2026

Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tôi chưa bao giờ nghỉ ngày nào ở độ tuổi 20 của mình. Không một ngày! – Bill Gates

Tử vi ngày Tân Sửu

Tử vi người sinh ngày Tân Sửu cho biết, nên phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực giải trí, nhất định đạt thành tựu. Song đường tình duyên khá lận đận, đặc biệt là nữ mệnh.

Mệnh chủ ngày Tân Sửu chịu sự chi phối của sao Hoa Cái, Tân Kim trên Sửu Thổ, điều này tạo nên tính cách hướng nội, làm việc do dự, dễ phát sinh tranh chấp trong quan hệ với người khác. Mệnh chủ nên kết hợp Bính Tý, trong cuộc sống tất gặp Dần Thổ.

ngày 24 tháng 9 năm 2026 ngày 24/9/2026 là ngày mấy âm ngày 24/9/2026 có tốt không ngày 24 tháng 9 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 2026

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3119
221 Kỷ Mão
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
726 Giáp Thân
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
1029 Đinh Hợi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
122 Kỷ Sửu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
199 Bính Thân
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
2010 Đinh Dậu
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
2313 Canh Tý
Ngày Nam Bộ kháng chiến
2414 Tân Sửu
Hội Nghinh Ông
2515 Nhâm Dần
Tết Trung Thu
2717 Giáp Thìn
Ngày du lịch thế giới
121

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 24/9/2026

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 24-9-2026 (tức ngày 14/8 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

- Ngày sát chủ Âm: Kiêng kỵ làm những việc liên quan tới Âm giới, ví dụ như bốc mộ, mai táng, nhập quan, đào huyệt hay xây mồ dựng mả.

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Mãn đức tinh: Tốt cho mọi việc.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

SAO XẤU

Đại Hao: Xấu mọi việc.

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Tứ thời đại mộ: Kỵ an táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Tân Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Tân Sửu có mệnh ngày là Bích Thượng Thổ (Đất tò vò).

Ngày Tân Sửu, tức Chi sinh Can (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Tân: Không lên ăn các đồ lên men

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 14/8 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý.

Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.
Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.
Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.
Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm.

Thập Nhị Trực

Ngày 24/9/2026 là Trực Định

Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, mở tiệc, hội họp, thảo luận, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.

Việc không nên: Chữa bệnh, kiện tụng, nuôi thêm súc vật.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 24 tháng 9 năm 2026 có Sao Đẩu chiếu.

Sao Đẩu: Thuộc mộc tinh, là sao tốt, mang tên con Giải, đại diện cho phương Bắc nằm trong chùm sao Huyền Vũ, chủ trị ngày thứ Năm.

Việc nên làm: Khởi tạo trăm việc đều tốt, tốt nhất là hôn sự, sinh con, trồng trọt chăn nuôi, xây sửa phần mộ, các vụ thủy lợi, kinh doanh, giao dịch, mưu cầu công danh.

Việc kiêng kỵ: Rất kỵ đi thuyền.

Ngoại lệ các ngày: Sửu phạm Phục Đoạn kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công, chỉ nên làm các việc xây dựng vặt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Dương (Tốt): Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 24/9/2026, tức ngày 14/8/2026 Âm lịch (ngày Tân Sửu, tháng Đinh Dậu, năm Bính Ngọ) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 24 tháng 9 năm 2026

Ngày 24/9/2026 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 2026 thì ngày 24 tháng 9 năm 2026 Dương lịch là Thứ Năm ngày 14 tháng 8 Âm lịch năm Bính Ngọ.

Ngày 24-9-2026 là thứ mấy?

Ngày 24 tháng 9 năm 2026 là ngày Thứ Năm

Ngày 24/9/2026 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 24 tháng 9 năm 2026 tức ngày (14/8 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 24 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 24 tháng 9 năm 2026 (tức ngày 14/8 Âm lịch ) là Hội Nghinh Ông.

Lễ hội nghinh Ông là lễ hội cúng cá Ông của ngư dân các tỉnh miền ven biển Việt Nam từ Quảng Bình trở vào đến tận Phú Quốc. Đây là lễ hội cầu ngư: Cầu cho biển lặng gió hòa, ngư dân may mắn làm ăn phát đạt, an khang.

Lễ hội nghinh Ông là loại lễ hội nước lớn nhất của ngư dân. Có nhiều tên gọi khác nhau như lễ rước cốt ông, lễ cầu ngư, lễ tế cá "Ông", lễ cúng "Ông", lễ nghinh "Ông", lễ nghinh ông Thủy tướng, nhưng tất cả đều có chung một quan niệm rằng cá "Ông" là sinh vật thiêng ở biển, là cứu tinh đối với những người đánh cá và làm nghề trên biển nói chung.

Trước thời điểm lễ hội, đã có hàng trăm chiếc tàu đánh cá của ngư dân được trang trí cờ hoa neo đậu dưới bến sông. Phần hội gồm các nghi thức rước Ông ra biển với hàng trăm ghe tàu lớn nhỏ cùng các lễ cúng trang trọng.

Ý nghĩa của Lễ hội nghinh Ông

Lễ hội tổng kết một mùa đánh bắt trên biển của ngư dân chuẩn bị cho một mùa đánh bắt mới với những ước vọng một mùa bội thu,cầu nguyện sự bình an khi ra biển và ước mong một cuộc sống hạnh phúc.

Mặc khác, lễ hội còn thể hiện tấm lòng thành kính,tạ ơn thần Nam Hải (cá Ông) và thần biển của ngư dân Huyện Cần giờ-Uống nước nhớ nguồn.


Hội Nghinh Ông người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Nghinh Ông không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.