Lịch Âm 28/1 - Âm lịch ngày 28 tháng 1 năm 1993

lịch vạn niên ngày 28 tháng 1 năm 1993 lịch âm ngày 28/1/1993

Lịch dương
Tháng 1

Năm 1993

28
Thứ Năm
Bác Hồ trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Quý Dậu

6
Ngày: Kỷ Dậu, Tháng: Giáp Dần
Tiết: Đại hàn
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn

Ngày Dương Lịch: 28-1-1993

Ngày Âm Lịch: 6-1-1993

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Nhảy, và lưới sẽ xuất hiện – John Burroughs

Tử vi ngày Kỷ Dậu

Ngày Kỷ Dậu tọa Trường Sinh, Văn Xương, Thổ Kim tương sinh. Bản mệnh trụ ngày Kỷ Thổ có quý tọa Dậu, quý xuân sinh, quý kiến Ấn.

Người sinh ngày Kỷ Dậu thông minh, tài năng, trưởng thành sớm, biết giữ chữ tín nên được nhiều người coi trọng. Nam mệnh không lo cơm áo gạo tiền, nữ mệnh có năng lực làm việc tốt. Bản mệnh có đường tình duyên tốt, có con khi còn trẻ. Ngoài ra, họ do làm nhiều điều thiện và biết cách đối nhân xử thế nên tích đức trường thọ.

ngày 28 tháng 1 năm 1993 ngày 28/1/1993 là ngày mấy âm ngày 28/1/1993 có tốt không ngày 28 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1993

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2805
2906
3007
3108
19/12 Nhâm Ngọ
Tết Dương Lịch
412 Ất Dậu
Ngày giỗ Tổ ngành may
614 Đinh Hợi
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
715 Mậu Tý
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
917 Canh Dần
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
1119 Nhâm Thìn
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1321 Giáp Ngọ
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
1523 Bính Thân
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
231/1 Giáp Thìn
Tết Nguyên Đán
264 Đinh Mùi
Hội Xuân Núi Bà Đen
275 Mậu Thân
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam
Hội Đống Đa
286 Kỷ Dậu
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
308 Tân Hợi
Hội Chùa Đậu

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/1/1993

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

Ngày Kỵ

Ngày 28-1-1993 (tức ngày 6/1 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Cát Khánh: Tốt cho mọi việc.

Âm Đức: Tốt cho mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Thiên Lại: Xấu mọi việc.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Nhân Cách: Xấu đối với cưới hỏi, khởi tạo.

Huyền Vũ: Kỵ việc mai táng.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Kỷ Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần.

Nạp âm: Kỷ Dậu có mệnh ngày là Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà).

Ngày Kỷ Dậu, tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Kỷ: Không nên phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì dễ gây tổn thương, bất hoà.

- Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 6/1 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng sẽ dễ dẫn đến thất bại.Đề phòng bệnh tật, khẩu thiệt, mất của, sự phân ly.

Không vong rất không lành, âm nhân rất bất bình.
Cầu tài của không thấy, người đi tin chẳng lành.
Việc mất không tìm thấy, việc quan có tội tình.
Người ốm gặp quỷ ám, cúng lễ cầu yên lành.

Thập Nhị Trực

Ngày 28/1/1993 là Trực Thành. Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát

Việc nên làm: Động thổ, khai trương, kết hôn, xuất hành, dọn về nhà mới, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, san nền đắp nền, sửa chữa nhà, lắp đặt máy móc, tu sửa...

Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 28 tháng 1 năm 1993 có Sao Cang chiếu.

Sao Cang: Là Kim tinh thuộc chùm sao Thanh Long, là sao xấu, mang tên con Long còn gọi là Cang Kim Long, chủ trị ngày thứ Sáu.

Việc nên làm: Cắt may áo màn.

Việc kiêng kỵ: Sao này thuộc Thất Sát Tinh nên làm việc gì cũng xấu, kỵ nhất là chôn cất, cưới gả, kiện tụng, khởi công xây dựng, nhậm chức, xuất hành.

Ngoại lệ các ngày: Mùi, Hợi, Mão trăm việc đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

-4.5

Kết luận: Ngày 28/1/1993, tức ngày 6/1/1993 Âm lịch (ngày Kỷ Dậu, tháng Tháng Giêng, năm Quý Dậu) là Ngày rất xấu. Tuyệt đối không làm các việc quan trọng hay đại sự vào ngày này, nên hạn chế mọi việc.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 1 năm 1993

Ngày 28/1/1993 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1993 thì ngày 28 tháng 1 năm 1993 Dương lịch là Thứ Năm ngày mùng 6 tháng 1 Âm lịch năm Quý Dậu.

Ngày 28-1-1993 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 1 năm 1993 là ngày Thứ Năm

Ngày 28/1/1993 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 28 tháng 1 năm 1993 tức ngày (6/1 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 28 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 28 tháng 1 năm 1993 là Bác Hồ trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.

Ngày 28/1/1941 (mùng 2 Tết Tân Tỵ), lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc trở về nước sau 30 năm bôn ba tìm đường cứu nước, tại thôn Pác Bó, xã Trường Hà, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng. Ngay từ khi trở về Cao Bằng trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam, lãnh tụ Nguyễn Ái Quốc đã bắt tay vào việc xây dựng Cao Bằng thành căn cứ địa cách mạng của cả nước.

Sự kiện Bác Hồ về nước mùa Xuân năm 1941 không chỉ là một dấu ấn đặc biệt trong cuộc đời cách mạng của Bác Hồ, mà còn là một dấu mốc trọng đại đối với lịch sử dân tộc Việt Nam. Từ đây, Người đã cùng Ban Chấp hành Trung ương Đảng đưa ra quyết sách hoàn chỉnh đường lối cách mạng giải phóng dân tộc.


Bác Hồ trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Bác Hồ trở về nước trực tiếp lãnh đạo cách mạng Việt Nam không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.