Lịch Âm 6/7 - Âm lịch ngày 6 tháng 7 năm 1988
lịch vạn niên ngày 6 tháng 7 năm 1988 lịch âm ngày 6/7/1988
Năm 1988
Năm Mậu Thìn
Ngày Dương Lịch: 6-7-1988
Ngày Âm Lịch: 23-5-1988
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Nếu bây giờ bạn không cố gắng, 10 năm nữa bạn vẫn là bạn, chỉ là già và xấu hơn thôi.
Tử vi ngày Nhâm Tuất
Nhâm Tuất, trụ ngày đối xứng với Đinh Mão, là một sự hòa hợp giữa tuổi vận Hỏa và tuổi vận Vượng, mang trong mình phẩm chất hiền hòa, cao quý và lịch thiệp.
Trong cuộc sống, Nhâm Tuất thường sở hữu vẻ ngoài hoàn hảo, quyến rũ và phong cách, kết hợp cùng với cao quý và khí chất lịch lãm, tạo nên một cặp đôi hoàn mỹ. Người sinh ngày Nhâm Tuất có tính cách thiện lương, khoan dung, và độc lập. Họ tự tin và quyết đoán trong sự nghiệp và biết cách đối xử với người thân.Tuy nhiên, bản mệnh Nhâm Tuất thường gặp phải những biến động không lường trước, cần đặc biệt chú ý đến vấn đề pháp lý và kiện tụng.
ngày 6 tháng 7 năm 1988 ngày 6/7/1988 là ngày mấy âm ngày 6/7/1988 có tốt không ngày 6 tháng 7 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 6/7/1988
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 6-7-1988 (tức ngày 23/5 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Phúc: Tốt mọi việc. Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Nguyệt giải: Tốt mọi việc. Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành. Tam Hợp: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUĐại Hao: Xấu mọi việc. Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Nhâm Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, . Nạp âm: Nhâm Tuất có mệnh ngày là Đại Hải Thủy (Nước biển lớn). Ngày Nhâm Tuất, tức Chi khắc Can (Thổ khắc Thủy), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Nhâm: Không thích hợp các việc liên quân đến hạ thuỷ hay đê điều. - Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 23/5 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 6/7/1988 là Trực Định Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, mở tiệc, hội họp, thảo luận, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò. Việc không nên: Chữa bệnh, kiện tụng, nuôi thêm súc vật. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 6 tháng 7 năm 1988 có Sao Vị chiếu. Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, mang tên con chim trĩ, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Bạch Hổ. Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, kinh doanh, đầu tư, khai hoang, gieo trồng. Việc kiêng kỵ: Đi thuyền. Ngoại lệ: Các ngày Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh; ngày Dần: Sao Vị mất chí khí không nên cưới gả, xây cất nhà cửa. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thiên Hầu (Xấu): Xuất hành dầu ít hay nhiều cũng cãi cọ, phải tránh xẩy ra tai nạn chảy máu, máu sẽ khó cầm. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông Nam gặp Hạc Thần (xấu). Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
3 Kết luận: Ngày 6/7/1988, tức ngày 23/5/1988 Âm lịch (ngày Nhâm Tuất, tháng Tháng Năm, năm Mậu Thìn) là Ngày xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc đại sự nên dời sang ngày khác tốt hơn. Trong trường hợp không thể dời sang ngày khác thì nên chọn các khung giờ tốt và hướng tốt mà làm để tránh rủi ro. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 6 tháng 7 năm 1988
Ngày 6/7/1988 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1988 thì ngày 6 tháng 7 năm 1988 Dương lịch là Thứ Tư ngày 23 tháng 5 Âm lịch năm Mậu Thìn.
Ngày 6-7-1988 là thứ mấy?
Ngày 6 tháng 7 năm 1988 là ngày Thứ Tư
Ngày 6/7/1988 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 6 tháng 7 năm 1988 tức ngày (23/5 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 7 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 6 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 6 tháng 7 năm 1988 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.