Lịch Âm 8/6 - Âm lịch ngày 8 tháng 6 năm 1988
lịch vạn niên ngày 8 tháng 6 năm 1988 lịch âm ngày 8/6/1988
Năm 1988
Năm Mậu Thìn
Ngày Dương Lịch: 8-6-1988
Ngày Âm Lịch: 24-4-1988
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Nói chuyện với chính mình như cách bạn nói với người bạn yêu sâu sắc và vô điều kiện.
Tử vi ngày Giáp Ngọ
Bản mệnh sinh ngày Giáp Ngọ có mệnh Mộc Hỏa Thổ, Hỏa mạnh mẽ gặp Thổ âm tào, hóa giải Nạp âm, tạo nên tính cách nhân hậu và trọng chữ tín. Mệnh chủ nên hợp tác với trụ ngày Kỷ Mùi.
Người sinh ngày Giáp Ngọ là người tài của đất nước, có tài nghệ, tài năng, quả cảm, cần mẫn, vậy nên cả cuộc đời sở hữu Phúc - Lộc - Thọ. Hơn nữa, họ thích sự độc lập, thuộc phái hành động, nên nếu kiên trì vượt qua khó khăn sẽ có cơ hội phát triển mạnh. Mệnh chủ ngày Giáp Ngọ có khả năng tiếp thụ kiến thức mới nhanh phát triển về đường học vấn.
Tuy nhiên trụ ngày thuộc thần Tranh kỵ thích hư vinh không có quan sát, luôn coi mình là trung tâm của thế giới, xa cách người xung quanh. Tình duyên người sinh ngày Giáp Ngọ không thuận lợi về tình duyên. Họ dễ phạm vận đào hoa, khi đó xuất hiện sự tiêu tán, tổn hại tài vận nhất là giai đoạn trung niên.
ngày 8 tháng 6 năm 1988 ngày 8/6/1988 là ngày mấy âm ngày 8/6/1988 có tốt không ngày 8 tháng 6 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 8/6/1988
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 8/6/1988 (tức ngày 24/4 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên Xá: Tốt cho tế tự, giải oan, trừ được các xấu, chỉ kiêng kỵ động thổ. Nếu gặp trực khai thì rất tốt tức là ngày thiên xá gặp sinh khí. Nguyệt Không: Tốt cho việc làm nhà, làm giường. Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. U Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. Sát Cống: Tốt mọi việc, có thế giải được các sao xấu trừ Kim thần thất sát. SAO XẤUHoàng Sa: Xấu đối với xuất hành. Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ. Ly sàng: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Giáp Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi. Nạp âm: Giáp Ngọ có mệnh ngày là Sa Trung Kim (Vàng trong cát). Ngày Giáp Ngọ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của - Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 24/4 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 8/6/1988 là Trực Kiến. Thuộc nhóm thứ cát, là ngày tốt có ý nghĩa tráng kiện, vạn vật sinh sôi nảy nở. Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Việc kiêng kỵ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 8 tháng 6 năm 1988 có Sao Vị chiếu. Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, mang tên con chim trĩ, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Bạch Hổ. Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, kinh doanh, đầu tư, khai hoang, gieo trồng. Việc kiêng kỵ: Đi thuyền. Ngoại lệ: Các ngày Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh; ngày Dần: Sao Vị mất chí khí không nên cưới gả, xây cất nhà cửa. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
10.5 Kết luận: Ngày 8/6/1988, tức ngày 24/4/1988 Âm lịch (ngày Giáp Ngọ, tháng Tháng Tư, năm Mậu Thìn) là Ngày rất tốt. Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ. Nên làm các việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, xây dựng, khai trương, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, nhập trạch, nhập học, nhận việc, cầu tài cầu phúc, kiện tụng, mai táng, sửa mộ. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 8 tháng 6 năm 1988
Ngày 8/6/1988 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1988 thì ngày 8 tháng 6 năm 1988 Dương lịch là Thứ Tư ngày 24 tháng 4 Âm lịch năm Mậu Thìn.
Ngày 8-6-1988 là thứ mấy?
Ngày 8 tháng 6 năm 1988 là ngày Thứ Tư
Ngày 8/6/1988 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 8 tháng 6 năm 1988 tức ngày (24/4 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 8 tháng 6 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 8 tháng 6 năm 1988 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.
Ngày hoàng đạo