Lịch Âm 19/3 - Âm lịch ngày 19 tháng 3 năm 1988

lịch vạn niên ngày 19 tháng 3 năm 1988 lịch âm ngày 19/3/1988

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1988

19
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Mậu Thìn

2
Ngày: Quý Dậu, Tháng: Ất Mão
Tiết: Kinh trập
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)

Ngày Dương Lịch: 19-3-1988

Ngày Âm Lịch: 2-2-1988

Ngày Ngọc Đường Hoàng đạo: Hay còn gọi là Thiếu Vi tinh, rất tốt cho việc phát triển tài năng như thi cử, khai trương, động thổ, nhậm chức.

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)

Một niềm vui lớn trong cuộc sống là làm những gì mọi người nói rằng bạn không thể làm được – Walter Gagehot

Tử vi ngày Quý Dậu

Ngày Quý Dậu có Quý Thủy tọa trên Tân Kim, Dậu Kim chịu ấn tín của Tân Kim. Đường đời mệnh chủ tất gặp Ngọ Hỏa, nên kết hợp với người sinh ngày Mậu Thìn.

Người sinh ngày Quý Dậu tính điềm đạm nhưng cũng rất để tâm đến những tiểu tiết, được mất của mình và người thân. Cuộc sống của họ thiếu động lực, tự do tự tại, lười suy nghĩ và ít khi nêu ra ý kiến của bản thân. Nười sinh ngày Quý Dậu thấy có nhiều kỹ năng, tiền vận nên đi xa để có cơ hội phát triển lúc trung vận. Trong sự nghiệp ,họ nên cẩn thận với các khoản đầu tư. Đường tình duyên của nam mệnh và nữ mệnh đều lận đận.

ngày 19 tháng 3 năm 1988 ngày 19/3/1988 là ngày mấy âm ngày 19/3/1988 có tốt không ngày 19 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1988

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2913
215 Bính Thìn
Tết Nguyên Tiêu
316 Đinh Tỵ
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
821 Nhâm Tuất
Ngày Quốc tế Phụ nữ
192 Quý Dậu
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
203 Giáp Tuất
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
225 Bính Tý
Ngày Nước sạch Thế giới
269 Canh Thìn
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2710 Tân Tỵ
Ngày Thể thao Việt Nam
2811 Nhâm Ngọ
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
2912 Quý Mùi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 19/3/1988

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 19-3-1988 (tức ngày 2/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên thành (Ngọc đường Hoàng Đạo): Tốt mọi việc.

Ngọc đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Nguyệt Yếm đại hoạ: Xấu đối với xuất hành, cưới hỏi.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Quý Dậu có Dậu lục hợp với Thìn, tam hợp với Tỵ và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mão, hại Tuất, hình Ngọ, tuyệt Dần.

Nạp âm: Quý Dậu có mệnh ngày là Kiếm Phong Kim (Vàng mũi kiếm).

Ngày Quý Dậu, tức Chi sinh Can (Kim sinh Thủy), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Quý: Không nên kiện tụng, tranh chấp.

- Ngày Dậu: Không nên hội họp khách khứa chủ nhân sẽ bị tổn hại

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 2/2 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng.

Thập Nhị Trực

Ngày 19/3/1988 là Trực Trực Phá. Trực Phá có nghĩa là Đại Hao, xung giữa ngày và tháng, nên tránh chọn làm ngày: Mở hàng, cưới hỏi, dời nhà, xuất hành, ký ước, giao thiệp. Song có thể chọn làm ngày cầu y, phá thổ, phá dỡ công trình cũ vì đây là thời điểm phù hợp để phá bỏ những thứ đã cũ kỹ, lỗi thời.

Nhị Thập Bát Tú

Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 19 tháng 3 năm 1988 có Sao Bích soi chiếu.

Sao Bích là sao tốt cho hôn sự, kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây nhà, động thổ.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây Nam gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 19/3/1988, tức ngày 2/2/1988 Âm lịch (ngày Quý Dậu, tháng Tháng Hai, năm Mậu Thìn) là Ngày bình thường. Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 19 tháng 3 năm 1988

Ngày 19/3/1988 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1988 thì ngày 19 tháng 3 năm 1988 Dương lịch là Thứ Bảy ngày mùng 2 tháng 2 Âm lịch năm Mậu Thìn.

Ngày 19-3-1988 là thứ mấy?

Ngày 19 tháng 3 năm 1988 là ngày Thứ Bảy

Ngày 19/3/1988 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 19 tháng 3 năm 1988 tức ngày (2/2 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 19 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 19 tháng 3 năm 1988 (tức ngày 2/2 Âm lịch ) là Hội miếu Ông Địa (TP HCM).

Hội miếu Ông Địa (2/2 Âm lịch)

Miếu Ông Địa được xây vào thế kỷ 19 và được chính vua Tự Đức sắc phong năm 1852. Lễ hội diễn ra vào ngày 2/2 âm lịch là ngày vía Thổ địa Phúc Đức Chính Thần.

Thổ Địa Chính Thần hay Chánh Thần, Thổ Địa Vương, là Vua của các vị thổ địa như Thông linh thổ địa sở tại (ông Địa, đi cùng Thần tài, 2 ông còn được xưng là nhị vị gia thần (Văn Tài Thần Tỷ Can), Môn Quan Thổ Địa, Thổ Địa Công, Môn Khẩu Thổ Địa (Đi cùng vị Tiếp Dẫn Tài Thần)

Lễ hội kén rể (2/2 Âm Lịch)

Đây là lễ hội dân gian độc đáo ở làng Đường Yên, vùng Kinh Bắc ngày xưa (nay là huyện Đông Anh). Lễ hội được mô phỏng ngày bà Lê Hoa (nữ tướng Hai Bà Trưng) đánh thắng giặc trở về và kén người tài làm chồng.

Hội Chùa Trầm (2/2 Âm lịch)

Chùa trầm thuộc quần thể 3 ngôi chùa: Chùa Trầm, chùa Hang và chùa Vô Vi ở núi Trầm (Tử Trầm Sơn), huyện Chương Mỹ, Hà Nội. Chùa được xây dựng vào thế kỷ 16 bởi một tướng sĩ xuất gia. Vào ngày 2/2 âm lịch hàng năm, nơi đây có rất nhiều người đến cúng bái.

Lễ hội kén rể Đông Anh

Mùng 2 tháng hai Âm lịch hàng năm, người dân làng Đường Yên, huyện Đông Anh, Hà Nội, lại tổ chức lễ hội “kén rể” với nhiều nghi thức và trò chơi dân gian độc đáo, nhằm tưởng nhớ công ơn của nữ tướng Lê Hoa.


Hội miếu Ông Địa (TP HCM) người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội miếu Ông Địa (TP HCM) không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.

Ngày hoàng đạo