Lịch Âm 29/12 - Âm lịch ngày 29 tháng 12 năm 1988

lịch vạn niên ngày 29 tháng 12 năm 1988 lịch âm ngày 29/12/1988

Lịch dương
Tháng 12

Năm 1988

29
Thứ Năm
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Mậu Thìn

21
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Giáp Tý
Tiết: Đông chí

Ngày Dương Lịch: 29-12-1988

Ngày Âm Lịch: 21-11-1988

Ngày Tư mệnh Hoàng đạo: Ngày tốt lành, trùng với sao Thiên Quang nên rất tốt cho các việc như: khai trương, động thổ, ký kết hợp đồng, cưới hỏi...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Giấc mơ không phải là thứ bạn nhìn thấy khi ngủ, giấc mơ là những điều mà không cho phép bạn đi ngủ – Cristiano Ronaldo

Tử vi ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ có Thiên Nguyên tọa Kiêu, tàng ấn, tàng kiếp, mệnh chất Thổ, Hỏa, hóa giải Dương Hỏa của Nạp Âm. Bản mệnh nên kết với Quý Mùi.

Người sinh ngày Mậu Ngọ có tính thiện lương, dễ mềm lòng, hay cảm thông trước những số phận khổ đau. Người sinh ngày Mậu Ngọ thích cuộc sống an nhàn, dễ chịu thoải mái, vậy nên sự nghiệp của họ không có nhiều thành tựu.

Tiền vận Mậu Ngọ gặp nhiều trắc trở, đến trung vận do cần cù nên cuộc sống gặt hái được chút thành công, cuối đời vô ưu, con cái hiếu thuận. Người sinh ngày Mậu Ngọ thấy đường tình duyên lận đận, dễ chịu tổn thương trong tình cảm.

ngày 29 tháng 12 năm 1988 ngày 29/12/1988 là ngày mấy âm ngày 29/12/1988 có tốt không ngày 29 tháng 12 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 12 NĂM 1988

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2820
2921
3022
123/10 Canh Dần
Ngày thế giới phòng chống AIDS
628 Ất Mùi
Ngày Thành lập Hội Cựu Chiến binh Việt Nam
113 Canh Tý
Ngày sinh của Đại danh y Hải Thượng Lãn Ông Lê Hữu Trác
124 Tân Sửu
Lễ hội mua sắm Shuangshier
1911 Mậu Thân
Ngày toàn quốc kháng chiến
2012 Kỷ Dậu
Ngày Thành lập Mặt trận Dân tộc Giải phóng miền Nam Việt Nam
2214 Tân Hợi
Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
2517 Giáp Dần
Lễ Giáng Sinh

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 29/12/1988

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 29-12-1988 (tức ngày 21/11 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Dương Công Kỵ Nhật: Xấu cho mọi việc nhưng đặc biệt xấu với việc xây dựng. Đó là những công việc liên quan đến động thổ, tôn tạo tu sửa, khởi công, cất nóc...Kể cả việc thuộc Phong Thủy âm trạch như xây mộ phần hay an táng cũng không nên thực hiện.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Quan: Tốt mọi việc.

Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát).

Tục Thế: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

SAO XẤU

Thiên Ngục: Xấu mọi việc.

Thiên Hoả: Xấu về lợp nhà.

Nguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương.

Hoả tai: Xấu đối với làm nhà, lợp nhà.

Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ cưới hỏi, nhập trạch.

Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Mậu Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi.

Nạp âm: Mậu Ngọ có mệnh ngày là Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Ngày Mậu Ngọ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn.

- Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 21/11 Âm lịch là ngày Đại An (Tốt): Gặp được bạn tốt, người tốt, có tài lộc hoặc được đại an, bình an vô sự.

Đại an đại cát tường, cầu tài Khôn bốn phương.
Vật mất không xa lắm, gia trạch vững an khang.
Người đi thân chưa động, người ốm chủ không phòng.
Tướng quân về đồng ruộng, cẩn thận suy cho tường.

Thập Nhị Trực

Ngày 29/12/1988 là Trực Phá. Trực Phá có nghĩa là Đại Hao, xung giữa ngày và tháng, mọi việc đều bất lợi:

Có thể làm: Cầu y, phá thổ, phá dỡ công trình cũ, bốc thuốc, chữa bệnh

Việc không nên: Dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, cho vay, động thổ, san nền, nhậm chức, thừa kế, nhập học...

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 29 tháng 12 năm 1988 có Sao Ngưu chiếu.

Sao Ngưu: Thuộc Kim tinh, là sao xấu, mang tên con Trâu, chủ trị ngày thứ Sáu. nằm trong chùm sao Huyền Vũ

Việc nên làm: Đi thuyền, cắt may áo mão.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Nhất là xây cất nhà, khai trương, cưới gả, truy xuất kho, xuất hành đường bộ.

Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Đăng Viên rất tốt; Tuất: Yên lành; Dần: chớ làm việc gì, riêng ngày Nhâm Dần dùng được.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tặc (Xấu): Xuất hành xấu, cầu tài không được. Đi đường dễ mất cắp. Mọi việc đều rất xấu.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 29/12/1988, tức ngày 21/11/1988 Âm lịch (ngày Mậu Ngọ, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thìn) là Ngày Tương Đối Xấu. Không nên làm các việc quan trọng. Chỉ nên làm các công việc bắt buộc và thường ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 29 tháng 12 năm 1988

Ngày 29/12/1988 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1988 thì ngày 29 tháng 12 năm 1988 Dương lịch là Thứ Năm ngày 21 tháng 11 Âm lịch năm Mậu Thìn.

Ngày 29-12-1988 là thứ mấy?

Ngày 29 tháng 12 năm 1988 là ngày Thứ Năm

Ngày 29/12/1988 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 29 tháng 12 năm 1988 tức ngày (21/11 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 12 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 29 tháng 12 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 29 tháng 12 năm 1988 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.