Lịch Âm 14/5 - Âm lịch ngày 14 tháng 5 năm 1986

lịch vạn niên ngày 14 tháng 5 năm 1986 lịch âm ngày 14/5/1986

Lịch dương
Tháng 5

Năm 1986

14
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Tư

Năm Bính Dần

6
Ngày: Mậu Ngọ, Tháng: Quý Tỵ
Tiết: Lập hạ

Ngày Dương Lịch: 14-5-1986

Ngày Âm Lịch: 6-4-1986

Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Mão (5h-7h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)

Trong đời người có ba điều quan trọng: thứ nhất là sống tử tế, thứ hai là tử tế, và thứ ba là phải tử tế – Henry James

Tử vi ngày Mậu Ngọ

Ngày Mậu Ngọ có Thiên Nguyên tọa Kiêu, tàng ấn, tàng kiếp, mệnh chất Thổ, Hỏa, hóa giải Dương Hỏa của Nạp Âm. Bản mệnh nên kết với Quý Mùi.

Người sinh ngày Mậu Ngọ có tính thiện lương, dễ mềm lòng, hay cảm thông trước những số phận khổ đau. Người sinh ngày Mậu Ngọ thích cuộc sống an nhàn, dễ chịu thoải mái, vậy nên sự nghiệp của họ không có nhiều thành tựu.

Tiền vận Mậu Ngọ gặp nhiều trắc trở, đến trung vận do cần cù nên cuộc sống gặt hái được chút thành công, cuối đời vô ưu, con cái hiếu thuận. Người sinh ngày Mậu Ngọ thấy đường tình duyên lận đận, dễ chịu tổn thương trong tình cảm.

ngày 14 tháng 5 năm 1986 ngày 14/5/1986 là ngày mấy âm ngày 14/5/1986 có tốt không ngày 14 tháng 5 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 5 NĂM 1986

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2820
2921
3022
123/3 Ất Tỵ
Ngày Quốc tế Lao động
729 Tân Hợi
Ngày chiến thắng Điện Biên Phủ
102 Giáp Dần
Ngày của Mẹ
157 Kỷ Mùi
Ngày thành lập Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh
Hội Gióng Phù Đổng
1911 Quý Hợi
Ngày sinh của Chủ tịch Hồ Chí Minh
2315 Đinh Mão
Lễ Phật Đản
3123 Ất Hợi
Hội Bà Chúa Xứ

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 14/5/1986

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 14/5/1986 (tức ngày 6/4 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.

Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.

Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ động thổ.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Mậu Ngọ có Ngọ lục hợp với Mùi, tam hợp với Dần và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Tý, hại Sửu, sát Dậu, tuyệt Hợi.

Nạp âm: Mậu Ngọ có mệnh ngày là Thiên Thượng Hỏa (Lửa trên trời).

Ngày Mậu Ngọ, tức Chi sinh Can (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày tiểu cát (thoa nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn.

- Ngày Ngọ: Không nên lợp nhà vì sẽ phải lợp lại.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 6/4 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý.

Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.
Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.
Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.
Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm.

Thập Nhị Trực

Ngày 14/5/1986 là Trực Trừ. Thuộc nhóm ngày thứ cát, Trực Trừ mang ý nghĩa bỏ cái cũ đón cái mới.

Việc nên làm: Động thổ, tỉa chân nhang, dâng sao giải hạn, giao dịch, xuất hành, té phúc, mở bếp mới, cầu thầy thuốc chữa bệnh hoặc bán hàng.

Việc kiêng kỵ: Sinh con, ký thỏa ước, ký hợp đồng, chi xuất tiền lớn, kết hôn, đi xa, phó nhậm chức vụ nên dời lại.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 14 tháng 5 năm 1986 có Sao Vị chiếu.

Sao Vị: Thuộc Thổ tinh, là sao tốt, mang tên con chim trĩ, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Bạch Hổ.

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng lợi, tốt nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, kinh doanh, đầu tư, khai hoang, gieo trồng.

Việc kiêng kỵ: Đi thuyền.

Ngoại lệ: Các ngày Tuất: Sao Vị Đăng Viên nên mưu cầu công danh; ngày Dần: Sao Vị mất chí khí không nên cưới gả, xây cất nhà cửa.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Đông gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

3

Kết luận: Ngày 14/5/1986, tức ngày 6/4/1986 Âm lịch (ngày Mậu Ngọ, tháng Tháng Tư, năm Bính Dần) là Ngày bình thường. Không tốt cũng không xấu, chỉ nên làm những việc thường ngày.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 14 tháng 5 năm 1986

Ngày 14/5/1986 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1986 thì ngày 14 tháng 5 năm 1986 Dương lịch là Thứ Tư ngày mùng 6 tháng 4 Âm lịch năm Bính Dần.

Ngày 14-5-1986 là thứ mấy?

Ngày 14 tháng 5 năm 1986 là ngày Thứ Tư

Ngày 14/5/1986 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 14 tháng 5 năm 1986 tức ngày (6/4 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 14 tháng 5 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 14 tháng 5 năm 1986 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.

Ngày hoàng đạo