Lịch Âm 12/2 - Âm lịch ngày 12 tháng 2 năm 1986

lịch vạn niên ngày 12 tháng 2 năm 1986 lịch âm ngày 12/2/1986

Lịch dương
Tháng 2

Năm 1986

12
Thứ Tư
Lịch âm
Tháng Giêng

Năm Bính Dần

4
Ngày: Đinh Hợi, Tháng: Canh Dần
Tiết: Lập xuân
Hội Xuân Núi Bà Đen

Ngày Dương Lịch: 12-2-1986

Ngày Âm Lịch: 4-1-1986

Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Cảm ơn đời mỗi sớm mai thức dậy, ta có thêm một ngày mới để yêu thương

Tử vi ngày Đinh Hợi

Sinh ngày Đinh Hợi có Thiên Nguyên tọa Sát tàng quan âm, là sự kết hợp của Đinh Hỏa và Thủy Thổ, hóa giải Nạp Âm thành Âm Thổ, nhận Dương quang. Mệnh chủ nên hợp tác với người sinh ngày Nhâm Dần.

Người sinh ngày Đinh Hợi niên thiếu có chí, nhưng phải tự mình lập nghiệp, không thích hợp tự mình kinh doanh khởi nghiệp.Người sinh ngày Đinh Hợi có vẻ ngoài ôn hòa nội tâm lạnh lùng, dễ sống chung, nhanh nhạy, nhưng thiếu sự độc lập. Họ đặc biệt trung thành với cấp trên nên thường xuyên được cất nhắc. Đường tình duyên của mệnh chủ thuận lợi, hôn nhân viên mãn.

ngày 12 tháng 2 năm 1986 ngày 12/2/1986 là ngày mấy âm ngày 12/2/1986 có tốt không ngày 12 tháng 2 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 2 NĂM 1986

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2718
2819
2920
3021
3122
123/12 Bính Tý
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
325 Mậu Dần
Ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam
91/1 Giáp Thân
Tết Nguyên Đán
124 Đinh Hợi
Hội Xuân Núi Bà Đen
135 Mậu Tý
Hội Đống Đa
146 Kỷ Sửu
Ngày lễ Tình yêu Valentine
Hội Chùa Hương - Hội Gióng Sóc Sơn
168 Tân Mão
Hội Chùa Đậu
2315 Mậu Tuất
Tết Nguyên Tiêu
2416 Kỷ Hợi
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
2719 Nhâm Dần
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
121
222
323

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 12/2/1986

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

Ngày Kỵ

Ngày 12/2/1986 (tức ngày 4/1 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức: Tốt mọi việc.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Ngũ phú: Tốt mọi việc.

U Vi tinh: Tốt cho mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Lục Hợp: Tốt mọi việc.

SAO XẤU

Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.

Địa phá: Kỵ xây dựng.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ngũ hành

Ngày Đinh Hợi có Hợi lục hợp với Dần, tam hợp với Mão và Mùi (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Tỵ, hại Tỵ, sát Thân, tuyệt Ngọ.

Nạp âm: Đinh Hợi có mệnh ngày là Ốc Thượng Thổ (Đất nóc nhà).

Ngày Đinh Hợi, tức Chi khắc Can (Thủy khắc Hỏa), ngày này là ngày hung (ngày chế nhật).

Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu

- Ngày Hợi: Không nên tổ chức cưới hỏi.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 4/1 Âm lịch là ngày Xích Khẩu (Xấu): Dễ gặp khẩu thiệt, thị phi. Đề phòng mất của, gia đình lục đục.

ích khẩu giữ mồm miệng, việc quan phải đề phòng.
Vật mất phải tìm gấp, người đi có kinh hoàng.
Súc vật lắm tai quái, người ốm về Tây Phương.
Lại phải phòng nguyền rủa, e rằng nhiều tai ương.

Thập Nhị Trực

Ngày 12/2/1986 là Trực Thu. Thuộc nhóm ngày thượng cát.

Việc nên làm: Cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập kế ước, tu tạo, khai thị, thu hoạch mùa màng, chăn nuôi, tu sửa cây cối.

Việc không nên: An táng, tảo mộ, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ hoặc hạ thủy tàu thuyền mới.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 12 tháng 2 năm 1986 có Sao Liễu chiếu.

Thuộc Thổ tinh, sao xấu, mang tên con Hoẵng, chủ trị ngày thứ Bảy, nằm trong chùm sao Chu Tước ở phương Nam.

Việc nên làm: Không có mấy việc chi hợp với Sao Liễu

Việc không nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại, hung hại nhất là xuất hành đi xa, chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.

Ngoại lệ các ngày: Ngọ: Trăm việc tốt; Tỵ: Nhận thừa kế và nhậm chức là 2 điều tốt nhất.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thuần Dương (Tốt): Xuất hành tốt, lúc về cũng tốt, nhiều thuận lợi, được người tốt giúp đỡ, cầu tài được như ý muốn, tranh luận thường thắng lợi.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây Bắc gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 12/2/1986, tức ngày 4/1/1986 Âm lịch (ngày Đinh Hợi, tháng Canh Dần, năm Bính Dần) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 12 tháng 2 năm 1986

Ngày 12/2/1986 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1986 thì ngày 12 tháng 2 năm 1986 Dương lịch là Thứ Tư ngày mùng 4 tháng 1 Âm lịch năm Bính Dần.

Ngày 12-2-1986 là thứ mấy?

Ngày 12 tháng 2 năm 1986 là ngày Thứ Tư

Ngày 12/2/1986 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 12 tháng 2 năm 1986 tức ngày (4/1 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 12 tháng 2 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 12 tháng 2 năm 1986 (tức ngày 4/1 Âm lịch ) là Hội Xuân Núi Bà Đen.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen diễn ra từ ngày 4-16/1 âm lịch hàng năm. Lễ hội ngày Tết này được tổ chức ở khu di tích lịch sử văn hóa - danh thắng và du lịch núi Bà Đen tại thành phố Tây Ninh của tỉnh Tây Ninh.

Lễ hội Xuân núi Bà Đen được bắt nguồn từ câu chuyện của một người con gái, là con của một quan chức Triều Nguyễn. Cô nàng xinh đẹp có nước da ngăm, được nhiều người mến mộ và đã có hôn ước với một chàng trai. Khi chàng đi hành quân, nàng thường xuyên lên núi để cầu bình an cho chàng. Một lần nàng bị kẻ xấu vây bắt, để bảo toàn trinh tiết nàng đã chọn ngã mình xuống vực sâu.

Sau đó nàng báo mộng cho chùa đem về mai táng, kể từ đó dân làng luôn được nàng phù hộ mang đến những điều may mắn, bình an. Nàng có làn da ngăm nên được gọi là Bà Đen và được dân làng phong thành Linh Sơn Thánh Mẫu.


Hội Xuân Núi Bà Đen người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Hội Xuân Núi Bà Đen không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.