Lịch Âm 28/9 - Âm lịch ngày 28 tháng 9 năm 1984

lịch vạn niên ngày 28 tháng 9 năm 1984 lịch âm ngày 28/9/1984

Lịch dương
Tháng 9

Năm 1984

28
Thứ Sáu
Lịch âm
Tháng Chín

Năm Giáp Tý

4
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Giáp Tuất
Tiết: Thu phân

Ngày Dương Lịch: 28-9-1984

Ngày Âm Lịch: 4-9-1984

Ngày Nguyên vũ Hắc đạo: Là ngày xấu, làm việc gì cũng không thuận lợi nhất là những việc đại sự như: Cưới hỏi, làm nhà,...

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Nước nóng 100 độ còn có thể nguội, huống hồ gì lòng người chỉ 37 độ đây?

Tử vi ngày Ất Sửu

Người sinh ngày Ất Sửu có tâm hồn sâu thẳm, tính cách độc lập và đầy quyết đoán. Họ thường tỏ ra khá lạnh lùng và khó gần gũi nhưng thực chất là những người rất quan tâm và biết lắng nghe.

Tuổi Ất Sửu sở hữu trí tuệ sắc bén và nhiều năng lực. Họ có khả năng quản lý thời gian và công việc hiệu quả, luôn đặt ra mục tiêu và hoàn thành chúng với sự kiên nhẫn và sự tỉ mỉ.Người sinh vào ngày Ất Sửu thấy hôn nhân hạnh phúc, bản thân luôn nỗ lực hiểu biết đối phương, đặt trọng tình cảm và lòng trung thành, khiến cho tình yêu ngày càng sâu đậm qua thời gian.

ngày 28 tháng 9 năm 1984 ngày 28/9/1984 là ngày mấy âm ngày 28/9/1984 có tốt không ngày 28 tháng 9 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1984

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2701
2802
2903
3004
3105
27 Kỷ Hợi
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
49 Tân Sửu
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
712 Giáp Thìn
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
914 Bính Ngọ
Hội Nghinh Ông
1015 Đinh Mùi
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
Tết Trung Thu
1217 Kỷ Dậu
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
2025 Đinh Tỵ
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
2328 Canh Thân
Ngày Nam Bộ kháng chiến
273 Giáp Tý
Ngày du lịch thế giới
107

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 28/9/1984

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 28-9-1984 (tức ngày 4/9 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Phúc Sinh: Tốt cho mọi việc.

Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp ngày thụ tử thì xấu.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc.

Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc.

Tiểu Hao: Xấu về kinh doanh, cầu tài.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với cưới hỏi, mở cửa hàng.

Thần Cách: Kỵ việc tế tự.

Ngũ hành

Ngày Ất Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Ất Sửu có mệnh ngày là Hải Trung Kim (Vàng trong biển).

Ngày Ất Sửu, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 4/9 Âm lịch là ngày Vô Vong (Xấu): Vô Vong hay còn gọi là Không Vong có nghĩa là hư không, trống rỗng sẽ dễ dẫn đến thất bại.Đề phòng bệnh tật, khẩu thiệt, mất của, sự phân ly.

Không vong rất không lành, âm nhân rất bất bình.
Cầu tài của không thấy, người đi tin chẳng lành.
Việc mất không tìm thấy, việc quan có tội tình.
Người ốm gặp quỷ ám, cúng lễ cầu yên lành.

Thập Nhị Trực

Ngày 28/9/1984 là Trực Định

Việc nên làm: Động thổ, san nền, đắp nền, làm hay sửa phòng Bếp, lắp đặt máy móc, nhập học, mở tiệc, hội họp, thảo luận, sửa hay làm tàu thuyền, khai trương tàu thuyền, khởi công làm lò.

Việc không nên: Chữa bệnh, kiện tụng, nuôi thêm súc vật.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 28 tháng 9 năm 1984 có Sao Tỉnh chiếu.

Sao Tỉnh: Thuộc mộc tinh, sao tốt, mang tên con Hươu, chủ trị ngày thứ Năm, ở phương Nam thuộc chùm sao Chu Tước.

Việc nên làm: Tạo tác nhiều việc tốt như xây cất nhà cửa, hôn nhân, thi cử, nhập học, nhậm chức, nhập học, đi thuyền...

Việc kiêng kỵ: Chôn cất, tu bổ phần mộ, từ đường.

Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão, Mùi: Trăm việc đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Bạch Hổ Túc (Xấu): Cấm đi xa, làm việc gì cũng không thành công. Rất xấu trong mọi việc.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 28/9/1984, tức ngày 4/9/1984 Âm lịch (ngày Ất Sửu, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Tý) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 28 tháng 9 năm 1984

Ngày 28/9/1984 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1984 thì ngày 28 tháng 9 năm 1984 Dương lịch là Thứ Sáu ngày mùng 4 tháng 9 Âm lịch năm Giáp Tý.

Ngày 28-9-1984 là thứ mấy?

Ngày 28 tháng 9 năm 1984 là ngày Thứ Sáu

Ngày 28/9/1984 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 28 tháng 9 năm 1984 tức ngày (4/9 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 28 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 28 tháng 9 năm 1984 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.