Lịch Âm 16/11 - Âm lịch ngày 16 tháng 11 năm 1983
lịch vạn niên ngày 16 tháng 11 năm 1983 lịch âm ngày 16/11/1983
Năm 1983
Năm Quý Hợi
Ngày Dương Lịch: 16-11-1983
Ngày Âm Lịch: 12-10-1983
Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng
Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Không một người nào có thể trở nên giàu có mà không làm giàu cho người khác – Andrew Carnegie
Tử vi ngày Mậu Thân
Người sinh ngày Mậu Thân giữ chữ tín, nghĩa khí, yêu thích tri thức mới, kiên định. Người sinh ngày Mậu Thân đối xứng với Quý Tỵ, ở Mùi Thổ tuế vận là tương hợp, người thuộc tuổi Tỵ là tốt nhất.
Tử vi của người sinh ngày Mậu Thân là mệnh tài trí, tham vọng, nếu đặt ra mục tiêu, từng bước hoàn thành thì chắc chắn sẽ thành công. không cần lo chuyện cơm áo gạo tiền, nhưng đường tình duyên không như mong muốn.
ngày 16 tháng 11 năm 1983 ngày 16/11/1983 là ngày mấy âm ngày 16/11/1983 có tốt không ngày 16 tháng 11 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 16/11/1983
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Giờ Hắc ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. |
Ngày Kỵ |
Ngày 16-11-1983 (tức ngày 12/10 Âm Lịch ) phạm ngày: - Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì. - Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTMẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUThiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc. Kiếp Sát: Kỵ xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng. Địa phá: Kỵ xây dựng. Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn. Nguyệt Hoả, Độc Hoả: Xấu đối với lợp nhà, làm bếp. Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc. Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng. Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi. Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải). |
Ngũ hành |
Ngày Mậu Thân có Thân lục hợp với Tỵ, tam hợp với Tý và Thìn (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Dần, hại Hợi, hình Hợi, tuyệt Mão. Nạp âm: Mậu Thân có mệnh ngày là Đại Trạch Thổ (Đất nền nhà). Ngày Mậu Thân, tức Can sinh Chi (Thổ sinh Kim), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn. - Ngày Thân: Không kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 12/10 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui. Mọi việc thuận lợi, gặp người cần gặp, có tài lộc, mọi việc như ý. Tốc hỷ giáng lâm, cầu tài đến hướng nam.Vật mắt Thân, Mùi, Ngọ, gặp người lên đường tìm.Việc quan có phúc đức, người ốm họa không xâm.Ruộng vườn gia súc tốt, người đi có hồi âm. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 16/11/1983 là Trực Thu. Thuộc nhóm ngày thượng cát. Việc nên làm: Cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập kế ước, tu tạo, khai thị, thu hoạch mùa màng, chăn nuôi, tu sửa cây cối. Việc không nên: An táng, tảo mộ, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ hoặc hạ thủy tàu thuyền mới. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 16 tháng 11 năm 1983 có Sao Đê chiếu. Sao Đê thuộc Thổ tinh, là sao xấu, mang tên con Lạc (Cầy hương),chủ trị ngày thứ Bảy. Chủ việc xấu phải đề phòng Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó. Việc kiêng kỵ: Rất kỵ động thổ, khởi công xây dựng, chôn cất/mai táng (dễ dẫn đến trùng tang), cưới hỏi (dễ ly tán), xuất hành, khai trương và kinh doanh dễ thua lỗ, hao tán điền sản, sinh con nên làm Âm Đức cho nó. Các việc khác vẫn nên kiêng. Ngoại lệ các ngày: Thân, Tý, Thìn: Trăm việc đều tốt, tốt hơn hết là ngày Thìn vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Hảo Thương (Tốt): Xuất hành thuận lợi, gặp người lớn vừa lòng, làm việc việc như ý muốn, áo phẩm vinh quy. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 16/11/1983, tức ngày 12/10/1983 Âm lịch (ngày Mậu Thân, tháng Quý Hợi, năm Quý Hợi) là Ngày Cực Xấu, Đại Hung. Chỉ nên thực hiện các công việc sinh hoạt cá nhân, hàng ngày. Tuyệt đối không nên khởi sự, ký kết, xuất hành hoặc làm bất cứ công việc gì quan trọng vào ngày này. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 16 tháng 11 năm 1983
Ngày 16/11/1983 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1983 thì ngày 16 tháng 11 năm 1983 Dương lịch là Thứ Tư ngày 12 tháng 10 Âm lịch năm Quý Hợi.
Ngày 16-11-1983 là thứ mấy?
Ngày 16 tháng 11 năm 1983 là ngày Thứ Tư
Ngày 16/11/1983 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 16 tháng 11 năm 1983 tức ngày (12/10 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 11 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.
Ngày 16 tháng 11 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 16 tháng 11 năm 1983 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.