Lịch Âm 26/10 - Âm lịch ngày 26 tháng 10 năm 1977
lịch vạn niên ngày 26 tháng 10 năm 1977 lịch âm ngày 26/10/1977
Năm 1977
Năm Đinh Tỵ
Ngày Dương Lịch: 26-10-1977
Ngày Âm Lịch: 14-9-1977
Ngày Thanh long Hoàng đạo: Chủ về hỷ sự, may mắn nên rất tốt cho các việc như: cưới hỏi, khai trương, thi cử...
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Hồi còn nhỏ cứ mơ ước gặp hoàng tử. Lớn lên rồi mới nhận ra chỉ có mỗi bố mẹ luôn coi mình là công chúa thôi.
Tử vi ngày Bính Thìn
Người sinh ngày Bính Thìn Tỉ Kiếp nên tính tình kiên quyết, trọng tín trọng nghĩa. Đây là người có mệnh quý hiển, kiếm tiền nhanh chóng, mẫn tuệ sâu sắc, khiến người khác phải có ấn tượng.
Bản mệnh sinh ngày Bính Thìn gia đình hài hòa, nam mệnh cưới được hiền thể, giúp ích chồng; nữ mệnh biết thu vén cho gia đình. Người này cả đời biến hóa, thích thay đổi, tự tạo cho mình nhiều lựa chọn khác thường. Người sinh ngày Bính Thìn thường hay di chuyển chỗ ở, đề phòng chuyện cũ gây hại. Người sinh ngày này có thể nhiều lần tái hôn.
ngày 26 tháng 10 năm 1977 ngày 26/10/1977 là ngày mấy âm ngày 26/10/1977 có tốt không ngày 26 tháng 10 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 26/10/1977
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. |
Ngày Kỵ |
Ngày 26-10-1977 (tức ngày 14/9 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTThiên đức: Tốt mọi việc. Nguyệt Đức: Tốt mọi việc. Giải thần: Tốt cho việc tế tự, tố tụng, gải oan (trừ được các xấu trừ kim thần thất sát). Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi. Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương. Thanh Long Hoàng Đạo: Tốt mọi việc. SAO XẤUNguyệt Phá: Xấu về xây dựng nhà cửa. Lục Bất thành: Xấu đối với xây dựng. Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ. |
Ngũ hành |
Ngày Bính Thìn có Thìn lục hợp với Dậu, tam hợp với Tý và Thân (cùng âm) thành Thủy cục, xung với Tuất, hại Mão, hình Sửu, . Nạp âm: Bính Thìn có mệnh ngày là Sa Trung Thổ (Đất pha cát). Ngày Bính Thìn, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thổ khắc với hành Thủy, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Tuất, Quý Hợi, Bính Ngọ và Đinh Mùi thuộc hành Thủy không sợ Thổ. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Bính: Không nên tu sửa bếp hay khu vực nấu ăn vì có thể xảy ra hỏa hoạn. - Ngày Thìn: Không nên khóc lóc để tránh trùng tang. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 14/9 Âm lịch là ngày Xích Khẩu (Xấu): Dễ gặp khẩu thiệt, thị phi. Đề phòng mất của, gia đình lục đục. ích khẩu giữ mồm miệng, việc quan phải đề phòng.Vật mất phải tìm gấp, người đi có kinh hoàng.Súc vật lắm tai quái, người ốm về Tây Phương.Lại phải phòng nguyền rủa, e rằng nhiều tai ương. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 26/10/1977 là Trực Phá. Trực Phá có nghĩa là Đại Hao, xung giữa ngày và tháng, mọi việc đều bất lợi: Có thể làm: Cầu y, phá thổ, phá dỡ công trình cũ, bốc thuốc, chữa bệnh Việc không nên: Dời nhà, cầu tài, khai thị, xuất hành, cho vay, động thổ, san nền, nhậm chức, thừa kế, nhập học... |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 26 tháng 10 năm 1977 có Sao Đê chiếu. Sao Đê thuộc Thổ tinh, là sao xấu, mang tên con Lạc (Cầy hương),chủ trị ngày thứ Bảy. Chủ việc xấu phải đề phòng Việc nên làm: Sao Đê Đại Hung, không có mấy việc hợp với nó. Việc kiêng kỵ: Rất kỵ động thổ, khởi công xây dựng, chôn cất/mai táng (dễ dẫn đến trùng tang), cưới hỏi (dễ ly tán), xuất hành, khai trương và kinh doanh dễ thua lỗ, hao tán điền sản, sinh con nên làm Âm Đức cho nó. Các việc khác vẫn nên kiêng. Ngoại lệ các ngày: Thân, Tý, Thìn: Trăm việc đều tốt, tốt hơn hết là ngày Thìn vì Sao Đê Đăng Viên tại Thìn. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Thanh Long Đầu (Tốt):Xuất hành nên đi vào sáng sớm. Cầu tài đắc lợi. Mọi việc như ý. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Tây Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
Kết luận: Ngày 26/10/1977, tức ngày 14/9/1977 Âm lịch (ngày Bính Thìn, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ) là Ngày Tương Đối Tốt. Mọi việc tương đối thuận lợi. Có thể tiến hành các việc quan trọng nếu không thể chờ đợi được ngày tốt hơn. Cần chuẩn bị kỹ lưỡng để tăng cường yếu tố may mắn. |
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 26 tháng 10 năm 1977
Ngày 26/10/1977 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1977 thì ngày 26 tháng 10 năm 1977 Dương lịch là Thứ Tư ngày 14 tháng 9 Âm lịch năm Đinh Tỵ.
Ngày 26-10-1977 là thứ mấy?
Ngày 26 tháng 10 năm 1977 là ngày Thứ Tư
Ngày 26/10/1977 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 26 tháng 10 năm 1977 tức ngày (14/9 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo
Ngày 26 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 26 tháng 10 năm 1977 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.