Lịch Âm 17/10 - Âm lịch ngày 17 tháng 10 năm 1977
lịch vạn niên ngày 17 tháng 10 năm 1977 lịch âm ngày 17/10/1977
Năm 1977
Năm Đinh Tỵ
Ngày Dương Lịch: 17-10-1977
Ngày Âm Lịch: 5-9-1977
Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa
Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Cơ hội không xảy ra. Bạn tạo ra chúng. – Chris Grosser
Tử vi ngày Đinh Mùi
Ngày Đinh Mùi, với Đinh Hỏa làm chủ, kết hợp với Mùi Thổ, Ất Mộc, Kỷ Thổ, Đinh Hỏa. Người sinh ngày Đinh Mùi có tính trọng lễ nghĩa, giữ chữ tín, được Hồng Diệm tinh chiếu mệnh, nên có tính phong lưu. Chủ ngày Đinh Mùi nên kết hợp với chủ ngày Nhâm Ngọ hoặc thuộc Thân Kim.
Người sinh vào ngày Đinh Mùi ban đầu khá khó khăn, nhưng từ trung vận trở đi, mọi thứ sẽ ổn định và phát triển. Thích hợp phát triển sự nghiệp trong lĩnh vực công an, giáo dục, tài chính, và luật pháp.
Sinh ngày Đinh Mùi là những người nhanh nhạy và nỗ lực, nhưng cần tránh sự kiêu căng để duy trì mối quan hệ tốt với đồng nghiệp. Ngoài ra, những người sinh vào ngày Đinh Mùi cần cẩn thận trong các mối quan hệ tình cảm, tránh để tình yêu chi phối cuộc sống và tài chính.
ngày 17 tháng 10 năm 1977 ngày 17/10/1977 là ngày mấy âm ngày 17/10/1977 có tốt không ngày 17 tháng 10 là ngày gì
CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 17/10/1977
Giờ Tốt - Xấu |
Giờ Hoàng ĐạoDần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59); Giờ Hắc ĐạoTý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59); Chi tiết khung giờ tốt như sau: » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi. » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài. » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên. » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày. » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông. » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp. |
Ngày Kỵ |
Ngày 17-10-1977 (tức ngày 5/9 Âm Lịch ) phạm ngày: - Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp. |
Sao Tốt - Xấu |
SAO TỐTU Vi tinh: Tốt cho mọi việc. Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc. SAO XẤUĐịa phá: Kỵ xây dựng. Hoang vu: Xấu cho mọi việc. Băng tiêu ngoạ hãm: Xuất mọi việc. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương. Nguyệt Hình: Xấu mọi việc. Ngũ hư: Kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi. |
Ngũ hành |
Ngày Đinh Mùi có Mùi lục hợp với Ngọ, tam hợp với Hợi và Mão (cùng dương) thành Mộc cục, xung với Sửu, hại Tý, hình Tuất, . Nạp âm: Đinh Mùi có mệnh ngày là Thiên Hà Thủy (Nước trên trời). Ngày Đinh Mùi, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật). Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy. |
Bành Tổ Bách Kỵ Nhật |
- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu - Ngày Mùi: Không có chỉ định của bác sĩ thì không nên tự tiện dùng thuốc kẻo ảnh hưởng tới sức khoẻ. |
Khổng Minh Lục Diệu |
Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 5/9 Âm lịch là ngày Đại An (Tốt): Gặp được bạn tốt, người tốt, có tài lộc hoặc được đại an, bình an vô sự. Đại an đại cát tường, cầu tài Khôn bốn phương.Vật mất không xa lắm, gia trạch vững an khang.Người đi thân chưa động, người ốm chủ không phòng.Tướng quân về đồng ruộng, cẩn thận suy cho tường. |
Thập Nhị Trực |
Ngày 17/10/1977 là Trực Thu. Thuộc nhóm ngày thượng cát. Việc nên làm: Cầu tự, động thổ, mua bán, giao dịch, tế phúc, lập kế ước, tu tạo, khai thị, thu hoạch mùa màng, chăn nuôi, tu sửa cây cối. Việc không nên: An táng, tảo mộ, chạy thử xe mới, cho vay, phá thổ hoặc hạ thủy tàu thuyền mới. |
Nhị Thập Bát Tú |
Ngày 17 tháng 10 năm 1977 có Sao Nguy chiếu. Sao Nguy: Là Nguyệt tinh thuộc chùm sao Huyền Vũ, là sao xấu, mang tên con Én, chủ trị ngày thứ Hai Việc nên làm: Chôn cất, lót giường. Việc kiêng kỵ: Dựng nhà, động thổ, khai trương, mở tiệm, đi thuyền, đào mương, tháo nước. Ngoại lệ các ngày: Tỵ, Dậu, Sửu: Trăm việc đều tốt, nhất là ngày Sửu có sao Nguy Đăng Viên. |
Xuất Hành |
Ngày xuất hành theo Khổng Minh- Ngày Huyền Vũ (Xấu): Xuất hành thường gặp cãi cọ, gặp việc xấu, không nên đi. Hướng xuất hànhXuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết. Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường. |
Việc nên và không nên làm |
|
Lưu ý |
Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung. Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi. |
Giải đáp những câu hỏi về ngày 17 tháng 10 năm 1977
Ngày 17/10/1977 là ngày mấy Âm lịch?
Theo lịch vạn niên năm 1977 thì ngày 17 tháng 10 năm 1977 Dương lịch là Thứ Hai ngày mùng 5 tháng 9 Âm lịch năm Đinh Tỵ.
Ngày 17-10-1977 là thứ mấy?
Ngày 17 tháng 10 năm 1977 là ngày Thứ Hai
Ngày 17/10/1977 có phải là ngày Hoàng đạo không?
Ngày 17 tháng 10 năm 1977 tức ngày (5/9 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo
Ngày 17 tháng 10 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?
Ngày 17 tháng 10 năm 1977 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.