Lịch Âm 26/3 - Âm lịch ngày 26 tháng 3 năm 1976

lịch vạn niên ngày 26 tháng 3 năm 1976 lịch âm ngày 26/3/1976

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1976

26
Thứ Sáu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Bính Thìn

26
Ngày: Đinh Sửu, Tháng: Tân Mão
Tiết: Xuân phân

Ngày Dương Lịch: 26-3-1976

Ngày Âm Lịch: 26-2-1976

Ngày Câu trần Hắc đạo: Ngày có năng lượng xấu, gây nên những cản trở, bế tắc và cả trì trệ dẫn tới đổ vỡ đối với công việc.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Không ai trở nên nghèo khó bằng việc chia sẻ và cho đi – Anne Frank

Tử vi ngày Đinh Sửu

Người sinh năm 1997 tuổi Đinh Sửu, sinh từ ngày 07/02/1997 đến 27/01/1998 theo dương lịch, tuổi này thuộc mệnh Thủy – Giản Hạ Thủy. Giản Hạ Thủy nghĩa là nước dưới khe, êm ả, dịu dàng nhưng đôi khi cũng mạnh mẽ và dữ dội.

Bản mệnh sinh năm 1997 thường có những mâu thuẫn trong tính cách, có lúc sôi nổi, mãnh liệt nhưng có lúc lại bình yên, trầm mặc. Người tuổi Đinh Sửu còn là người rất thông minh, sáng tạo, chủ động đưa ra ý kiến. Tuy nhiên, đôi khi họ lại không kiên định với ý kiến của mình.

ngày 26 tháng 3 năm 1976 ngày 26/3/1976 là ngày mấy âm ngày 26/3/1976 có tốt không ngày 26 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1976

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
22 Quý Sửu
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
33 Giáp Dần
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
88 Kỷ Mùi
Ngày Quốc tế Phụ nữ
1212 Quý Hợi
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)
1515 Bính Dần
Lễ Hội Tây Thiên Tam Đảo
2020 Tân Mùi
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
2222 Quý Dậu
Ngày Nước sạch Thế giới
2626 Đinh Sửu
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2727 Mậu Dần
Ngày Thể thao Việt Nam
2828 Kỷ Mão
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
311/3 Nhâm Ngọ
Hội Chùa Tây Phương

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 26/3/1976

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 26-3-1976 (tức ngày 26/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

Nguyệt Ân: Tốt mọi việc.

Kính Tâm: Tốt đối với tang lễ.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

Hoàng Ân: Tốt mọi việc.

Bất tương: Rất tốt cho hôn thú, cưới gả.

SAO XẤU

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Cửu không: Kỵ xuất hành, cầu tài, khai trương.

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Đinh Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Đinh Sửu có mệnh ngày là Giản Hạ Thủy (Nước khe suối).

Ngày Đinh Sửu, tức Can sinh Chi (Hỏa sinh Thổ), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Đinh: Không nên cắt tóc, cạo đầu

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 26/2 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng.

Thập Nhị Trực

Ngày 26/3/1976 là Trực Trực Khai. Thuộc ngày thượng cát, Trực Khai mang ý nghĩa của sự khởi đầu. Ngày này thường được chọn để: Dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, xuất hành, động thổ làm nhà, kết hôn… Không nên cho vay, tố tụng trong ngày Trực Khai.

Nhị Thập Bát Tú

Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 26 tháng 3 năm 1976 có Sao Tỉnh soi chiếu.

Sao Tỉnh là sao tốt cho việc làm nhà, phát triển công việc, thi cử đỗ đạt, hôn sự đại cát. Kiêng kỵ an táng, xây cất mồ mả.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Môn (Tốt): Xuất hành làm mọi việc đều vừa ý, cầu được ước thấy mọi việc đều thành đạt.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Chính Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông để đón Tài Thần và tránh xuất hành hướng Tây gặp Hạc Thần (xấu).

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 26/3/1976, tức ngày 26/2/1976 Âm lịch (ngày Đinh Sửu, tháng Tháng Hai, năm Bính Thìn) là Ngày rất tốt. Mọi việc điều tốt lành, thuận buồm xuôi gió, không nên bỏ lỡ.

Nên làm các việc đại sự như cưới hỏi, động thổ, xây dựng, khai trương, xuất hành, mở cửa hàng, giao dịch, ký hợp đồng, nhập trạch, nhập học, nhận việc, cầu tài cầu phúc, kiện tụng, mai táng, sửa mộ.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 26 tháng 3 năm 1976

Ngày 26/3/1976 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1976 thì ngày 26 tháng 3 năm 1976 Dương lịch là Thứ Sáu ngày 26 tháng 2 Âm lịch năm Bính Thìn.

Ngày 26-3-1976 là thứ mấy?

Ngày 26 tháng 3 năm 1976 là ngày Thứ Sáu

Ngày 26/3/1976 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 26 tháng 3 năm 1976 tức ngày (26/2 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 26 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 26 tháng 3 năm 1976 là Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3 Dương lịch là ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh, hay còn gọi là ngày Thành lập Đoàn. Đây là một tổ chức chính trị - xã hội của các thanh niên Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam và Hồ Chí Minh lãnh đạo sáng lập và lãnh đạo.

Từ ngày 20-26/3/1931, tại Hội nghị lần thứ 2 diễn ra tại Hà Nội đã quyết định thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Đông Dương.

Từ ngày 22-25/3/1961, tại Đại hội toàn quốc lần thứ 3, tất cả đại biểu quốc hội đã đồng ý lấy ngày 26/3/1931 là ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản. Vì vậy, ngày 26/3 hằng năm trở thành ngày kỷ niệm Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

Ngày 26/3 có ý nghĩa vô cùng quan trọng, không chỉ là một ngày lễ kỷ niệm mà còn là ngày để nhìn nhận lại sự trưởng thành của thế hệ thanh niên tương lai trong sự nghiệp phát triển và xây dựng Tổ quốc.

Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh phát huy những truyền thống tốt đẹp của các thế hệ thanh niên đi trước. Hết lòng phục vụ nhân dân, sẵn sàng xung phong trong mọi mặt trận khi đất nước cần.


Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh người lao động có được nghỉ làm và hưởng lương không?

Căn cứ điều 112 Bộ luật Lao động 2019 quy định về nghỉ lễ, Tết thì Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh không nằm trong danh sách những ngày nghỉ lễ do Nhà nước quy định nên người lao động sẽ không được nghỉ làm và hưởng nguyên lương.