Lịch Âm 7/7 - Âm lịch ngày 7 tháng 7 năm 1975

lịch vạn niên ngày 7 tháng 7 năm 1975 lịch âm ngày 7/7/1975

Lịch dương
Tháng 7

Năm 1975

7
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Năm

Năm Ất Mão

28
Ngày: Giáp Dần, Tháng: Nhâm Ngọ
Tiết: Hạ chí

Ngày Dương Lịch: 7-7-1975

Ngày Âm Lịch: 28-5-1975

Ngày Bạch hổ Hắc đạo: Là ngày hung dễ gặp những chuyện rủi ro nên làm việc gì cũng xấu, nhất là việc mai táng

Giờ Hoàng Đạo: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)

Suy nghĩ mà không hành động là mơ mộng. Hành động mà không suy nghĩ là ác mộng.

Tử vi ngày Giáp Dần

Người sinh ngày Giáp Dần có cá tính thiên về cương, phát huy sức mạnh và tính chất cứng rắn, có Can Lộc tinh dưỡng mệnh, sợ xung đột, kị cô đơn. Trụ ngày Giáp Dần đối xứng với ngày Kỷ Hợi, gặp Kỷ Hợi thì bằng phẳng, an ổn.

Địa chi âm Mộc, dương Thủy với âm Mộc là sự kết hợp tốt đẹp, nhất là gặp Sửu Thổ, với người tuổi Hợi là vận mệnh sinh động nhất. Bản mệnh sinh ngày Giáp Dần năng lực giao tiếp không mạnh, không thích hợp với những công việc cần tài ăn nói, ngoại giao.

ngày 7 tháng 7 năm 1975 ngày 7/7/1975 là ngày mấy âm ngày 7/7/1975 có tốt không ngày 7 tháng 7 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 7 NĂM 1975

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
3021
122/5 Mậu Thân
Ngày Bảo hiểm Y tế Việt Nam
223 Kỷ Dậu
Đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam
113 Mậu Ngọ
Ngày dân số thế giới
157 Nhâm Tuất
Ngày Truyền thống Lực lượng Thanh niên xung phong Việt Nam
179 Giáp Tý
Ngày bảo tàng lịch sử quân sự Việt Nam
2719 Giáp Tuất
Ngày Thương binh Liệt sĩ
2820 Ất Hợi
Ngày thành lập Công đoàn Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 7/7/1975

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Giờ Hắc Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Tý (23:00-00:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

Ngày Kỵ

Ngày 7/7/1975 (tức ngày 28/5 Âm Lịch ) không phạm bất kỳ ngày Nguyệt kỵ, Nguyệt Tận, Tam Nương hay Dương Công Kỵ Nhật nào cả

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên đức hợp: Tốt mọi việc.

Thiên hỷ (trực thành): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Thiên Mã (Lộc mã): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, cầu tài lộc, nếu trùng với ngày Bạch hổ thì xấu.

Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Tam Hợp: Tốt cho mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

SAO XẤU

Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành.

Bạch Hổ: Kỵ việc mai táng. Nếu trùng ngày với Thiên giải thì là tốt.

Lôi Công: Xấu với việc xây dựng nhà cửa.

Cô Thần: Xấu với cưới hỏi.

Thổ cẩm: Kỵ xây dựng, an táng.

Ly sàng: Kỵ cưới hỏi.

Ngũ hành

Ngày Giáp Dần có Dần lục hợp với Hợi, tam hợp với Ngọ và Tuất (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thân, , sát Tỵ, tuyệt Dậu.

Nạp âm: Giáp Dần có mệnh ngày là Đại Khe Thủy (Nước khe lớn).

Ngày Giáp Dần, tức Can Chi tương đồng (cùng Mộc), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Thủy khắc với hành Hỏa, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tý, Mậu Ngọ, Kỷ Mùi và Kỷ Sửu thuộc hành Hỏa không sợ Thủy.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Giáp: Không nên mở cửa hàng hay khai trương buôn bán vì hao tiền mất của

- Ngày Dần: Không nên tổ chức tế tự hay thờ cúng.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 28/5 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận.

Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.
Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.
Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.
Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình.

Thập Nhị Trực

Ngày 7/7/1975 là Trực Thành. Mang ý nghĩa thành công, Trực Thành là ngày thượng cát

Việc nên làm: Động thổ, khai trương, kết hôn, xuất hành, dọn về nhà mới, lập khế ước, giao dịch, cho vay, thu nợ, mua hàng, bán hàng, san nền đắp nền, sửa chữa nhà, lắp đặt máy móc, tu sửa...

Việc kiêng kỵ: Kiện tụng, tranh chấp.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 7 tháng 7 năm 1975 có Sao Tâm chiếu.

Sao Tâm thuộc nhóm Thanh Long ở phương Đông, cung Mão, tướng tinh con cáo, có ngũ hành Thủy thuộc Thái Âm, chủ trị ngày thứ Hai.

Việc nên làm: Làm việc gì cũng không hợp với Hung tú này.

Việc kiêng kỵ: Khởi công tạo tác việc gì cũng xấu, hại nhất là xây cất, cưới gả, chôn cất, kinh doanh, kiện tụng.

Ngoại lệ các ngày: Dần có thể dùng các việc nhỏ.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tài (Tốt): Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 7/7/1975, tức ngày 28/5/1975 Âm lịch (ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Ngọ, năm Ất Mão) là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 7 tháng 7 năm 1975

Ngày 7/7/1975 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1975 thì ngày 7 tháng 7 năm 1975 Dương lịch là Thứ Hai ngày 28 tháng 5 Âm lịch năm Ất Mão.

Ngày 7-7-1975 là thứ mấy?

Ngày 7 tháng 7 năm 1975 là ngày Thứ Hai

Ngày 7/7/1975 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 7 tháng 7 năm 1975 tức ngày (28/5 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 7 tháng 7 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 7 tháng 7 năm 1975 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.