Lịch Âm 2/1 - Âm lịch ngày 2 tháng 1 năm 1973

lịch vạn niên ngày 2 tháng 1 năm 1973 lịch âm ngày 2/1/1973

Lịch dương
Tháng 1

Năm 1973

2
Thứ Ba
Lịch âm
Tháng Mười Một

Năm Nhâm Tý

28
Ngày: Mậu Tuất, Tháng: Nhâm Tý
Tiết: Đông chí

Ngày Dương Lịch: 2-1-1973

Ngày Âm Lịch: 28-11-1972

Ngày Thiên hình Hắc đạo: Mọi việc tiến hành không thuận lợi, rất bất lợi khi kiện tụng

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)

Một ngày mà không học được cái gì thì đừng đi ngủ – Lê Thẩm Dương

Tử vi ngày Mậu Tuất

Ngày Mậu Tuất có Tuất Thổ thuộc khí của sao Cai Hoa, một mình đơn độc. Tàng khí thương cung Tân Kim tạo nên tính cách kiêu ngạo, tuy nhiên gặp phải sự sát luyện của Đinh Hỏa, tạo nên tính cách không phô trương, thông minh nhưng không biểu hiện ra bên ngoài.

Mệnh trụ ngày Mậu Tuất kiên cường, thông minh, quyết đoán, không dễ khuất phục, có năng lực lãnh đạo. Tiền vận của họ gặp nhiều nhiều thăng trầm, thành danh từ trung vận nếu biết nắm bắt cơ hội và chăm chỉ. Người sinh ngày Mậu Tuất chỉ rõ đường tình duyên lận đận, hợp ly khó đoán.

ngày 2 tháng 1 năm 1973 ngày 2/1/1973 là ngày mấy âm ngày 2/1/1973 có tốt không ngày 2 tháng 1 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 1 NĂM 1973

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
127/11 Đinh Dậu
Tết Dương Lịch
63 Nhâm Dần
Tổng tuyển cử bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam dân chủ cộng hòa
74 Quý Mão
Chiến thắng biên giới Tây Nam chống quân xâm lược
96 Ất Tỵ
Ngày Truyền Thống Học sinh, Sinh viên Việt Nam
118 Đinh Mùi
Ngày Việt Nam gia nhập WTO
1310 Kỷ Dậu
Ngày Khởi nghĩa Đô Lương
1512 Tân Hợi
Ngày giỗ Tổ ngành may
2623 Nhâm Tuất
Ngày Đưa Ông Táo Về Trời
2724 Quý Hợi
Ngày ký hiệp định Paris chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Việt Nam

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 2/1/1973

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Thìn (7:00-8:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Mão (5:00-6:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Dậu (17:00-18:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

Ngày Kỵ

Ngày 2-1-1973 (tức ngày 28/11 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Sinh khí (trực khai): Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.

Đại Hồng Sa: Tốt cho mọi việc.

SAO XẤU

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi.

Quỷ khốc: Xấu với tế tự, mai táng.

Ly sào: Xấu với giá thú, xuất hành và nhập trạch (gặp Thiên Thụy, Thiên Ân có thể giải).

Ngũ hành

Ngày Mậu Tuất có Tuất lục hợp với Mão, tam hợp với Dần và Ngọ (cùng âm) thành Hỏa cục, xung với Thìn, hại Dậu, sát Mùi, .

Nạp âm: Mậu Tuất có mệnh ngày là Bình Địa Mộc (Gỗ đồng bằng).

Ngày Mậu Tuất, tức Can Chi tương đồng (cùng Thổ), ngày này là ngày tiểu hung (ngũ ly nhật).

Ngày này thuộc hành Mộc khắc với hành Thổ, ngoại trừ các tuổi: Canh Ngọ, Mậu Thân, Bính Thìn, Tân Mùi, Kỷ Dậu và Đinh Tỵ thuộc hành Thổ không sợ Mộc.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Mậu: Không nên nhận bàn giao nhà đất vì chủ đất không gặp may mắn.

- Ngày Tuất: Không ăn thịt chó để tránh tà khí

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 28/11 Âm lịch là ngày Lưu Niên (Xấu): Ngày có dấu hiệu bất thường, đi không gặp, giữa chừng dở dang, mọi việc không thuận.

Lưu liên việc khó thành, cầu mưu ngày chưa nên.
Việc quan chỉ nên hoãn, người đi chưa hồi trình.
Vật mất ở phương Nam, tìm gấp mới được yên.
Phải giữ gìn miệng lưỡi, nhân khẩu chỉ bình bình.

Thập Nhị Trực

Ngày 2/1/1973 là Trực Khai. Thuộc nhóm ngày thượng cát, Trực Khai mang ý nghĩa của sự khởi đầu.

Việc nên làm: Dựng cột, giao dịch, tu tạo, cầu phúc, thượng nhậm, khai thị, xuất hành, động thổ làm nhà, kết hôn, khai trương, san nền đắp nền, nhập học, sửa chữa, đào giếng...

Việc kiêng kỵ: Đào đất, chôn cất, săn bắn và những việc bất chính.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 2 tháng 1 năm 1973 có Sao Tinh chiếu.

Là Nhật tinh, sao hung, mang tên con Ngựa, chủ trị ngày Chủ Nhật, ở phương Nam thuộc chùm sao Chu Tước.

Việc nên làm: Xây cất nhà cửa, mở thông đường nước, đào mương móc giếng, nhậm chức, nhập học, đi thuyền.

Việc kiêng kỵ: Dựng vợ gả chồng, chôn cất, tu bổ phần mộ, làm nhà thờ.

Ngoại lệ: Các ngày Hợi, Mão, Mùi: Trăm việc đều tốt.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Tài (Tốt): Nên xuất hành, cầu tài thắng lợi. Được người tốt giúp đỡ. Mọi việc đều thuận.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Bắc để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 2/1/1973, tức ngày 28/11/1972 Âm lịch (ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý) là Ngày Rất Xấu. Tuyệt đối không nên làm việc quan trọng. Chỉ nên giải quyết các công việc bắt buộc và hàng ngày. Cần hạn chế mọi giao dịch và khởi sự mới.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 2 tháng 1 năm 1973

Ngày 2/1/1973 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1973 thì ngày 2 tháng 1 năm 1973 Dương lịch là Thứ Ba ngày 28 tháng 11 Âm lịch năm Nhâm Tý.

Ngày 2-1-1973 là thứ mấy?

Ngày 2 tháng 1 năm 1973 là ngày Thứ Ba

Ngày 2/1/1973 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 2 tháng 1 năm 1973 tức ngày (28/11 Âm Lịch) là Ngày bình thường trong tháng 1 không phải ngày Hoàng đạo cũng không phải ngày Hắc đạo.

Ngày 2 tháng 1 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 2 tháng 1 năm 1973 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.