Lịch Âm 31/3 - Âm lịch ngày 31 tháng 3 năm 1969

lịch vạn niên ngày 31 tháng 3 năm 1969 lịch âm ngày 31/3/1969

Lịch dương
Tháng 3

Năm 1969

31
Thứ Hai
Lịch âm
Tháng Hai

Năm Kỷ Dậu

14
Ngày: Ất Tỵ, Tháng: Đinh Mão
Tiết: Xuân phân

Ngày Dương Lịch: 31-3-1969

Ngày Âm Lịch: 14-2-1969

Ngày Chu tước Hắc đạo: Kỵ việc tranh cãi và kiện tụng, tuyệt đối cần giữ tính tình ôn hòa

Giờ Hoàng Đạo: Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Chỉ có hai điều là vô hạn: vũ trụ và sự ngu xuẩn của con người, và tôi không chắc lắm về điều đầu tiên – Albert Einstein

Tử vi ngày Ất Tỵ

Mệnh chủ sinh ngày Ất Tỵ chịu ảnh hưởng của Thương Quan tinh, Tỵ Hỏa ẩn khí của Bính Hỏa, ngược với với Âm chi nên họ có tính cách cởi mở, hòa nhã, rộng lượng, trọng tình cảm. Mệnh chủ nên kết hợp với người sinh ngày Canh Thân.

Người sinh ngày Ất Tỵ mặc dù cuộc đời vất vả, nhưng sẽ nhận được nhiều phúc lộc. Người mệnh này thông minh, lòng tự tôn cao, cố chấp, không dễ sống chung. Thành đạt và có nhiều tài sản. Tuy nhiên, họ cần tránh tính võ đoán trong công việc, nếu không có thể dẫn đến thất bại và phá sản. Người sinh ngày Ất Tỵ có đường tình duyên không như mong muốn, xảy ra nhiều tranh cãi, gia vận kém.

ngày 31 tháng 3 năm 1969 ngày 31/3/1969 là ngày mấy âm ngày 31/3/1969 có tốt không ngày 31 tháng 3 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 3 NĂM 1969

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2409
2510
2611
2712
2813
215 Bính Tý
Tết Nguyên Tiêu
316 Đinh Sửu
Ngày Truyền Thống Bộ đội Biên phòng
Hội Côn Sơn, Kiếp Bạc
821 Nhâm Ngọ
Ngày Quốc tế Phụ nữ
192 Quý Tỵ
Hội miếu Ông Địa (TP HCM)
203 Giáp Ngọ
Ngày Quốc tế Hạnh phúc
225 Bính Thân
Ngày Nước sạch Thế giới
269 Canh Tý
Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh
2710 Tân Sửu
Ngày Thể thao Việt Nam
2811 Nhâm Dần
Ngày truyền thống Dân quân tự vệ
2912 Quý Mão
Lễ hội Nghinh Cô (Bà Rịa Vũng Tàu)

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 31/3/1969

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Sửu (01:00-02:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là giờ thuộc sao Thiếu Vi và sao Thiên Khái chiếu sáng, là giờ hoàng đạo rất tốt với việc khởi nghiệp.

    » Thìn (07:00-08:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này được sao Nguyệt Tiên và sao Phượng Liễn chiếu sáng rất tốt mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán.

    » Ngọ (11:00-12:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên Ất, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Thanh Long hợp với mọi việc nhất là kết hôn, gia đạo hòa thuận và vui vẻ.

    » Mùi (13:00-14:59) - Giờ Minh Đường: Khung giờ Minh Đường thuộc sao Ngự Trị, sẽ có quý nhân phù trợ và tương trợ xuyên suốt quá trình lập nghiệp, có lợi cho việc cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ thuộc 2 chòm sao Nguyệt Tiên và Phúc Đức, là khung giờ tốt rất hợp với sinh con nối dõi. Đứa trẻ sẽ thông minh, thành công trong tương lai.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Thiên Đức: Mọi việc đều tốt, có thể: cưới hỏi, khởi công, động thổ, Khai trương, Nhập trạch, an táng, nhậm chức, ...

Ngày Kỵ

Ngày 31-3-1969 (tức ngày 14/2 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Nguyệt Kỵ: Ngày mặt trăng di chuyển sang một vị trí mới, ảnh hưởng đến con người kể cả đi làm ăn hay đi chơi đều không thích hợp.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên phú (trực mãn): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.

Thiên Quý: Tốt cho mọi việc.

Nguyệt tài: Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch.

Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.

Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài, khai trương, giao dịch.

Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.

SAO XẤU

Thổ Ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự.

Hoang vu: Xấu cho mọi việc.

Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành, cưới hỏi, cầu tài lộc, động thổ.

Trùng tang: Kỵ cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.

Chu Tước hắc đạo: Kỵ việc nhập trạch, khai trương.

Câu Trận: Kỵ việc mai táng.

Quả Tú: Xấu với cưới hỏi.

Không phòng: Kỵ hôn nhân, cưới hỏi.

Hồng sa sát: Kỵ xây cất, cưới hỏi, xuất hành.

Ngũ hành

Ngày Ất Tỵ có Tỵ lục hợp với Thân, tam hợp với Dậu và Sửu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Hợi, hại Hợi, hình Dần, tuyệt Tý.

Nạp âm: Ất Tỵ có mệnh ngày là Phú Đăng Hỏa (Lửa đèn to).

Ngày Ất Tỵ, tức Can sinh Chi (Mộc sinh Hỏa), ngày này là ngày đại cát (bảo nhật).

Ngày này thuộc hành Hỏa khắc với hành Kim, ngoại trừ các tuổi: Nhâm Thân và Quý Dậu thuộc hành Kim (Kiếm Phong Kim) không sợ Hỏa.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Tỵ: Không nên đi xa vì dễ mất mát tiền bạc.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 14/2 Âm lịch là ngày Tốc Hỷ (Tốt): Tốc có nghĩa là nhanh chóng, hỷ nghĩa là niềm vui, cát lợi hanh thông. Gặp thời điểm này người ta dễ gặp may mắn bất ngờ sau đó, bởi thế nên trạng thái này vô cùng cát lợi trong thời điểm đầu. Nếu là ngày đặc biệt cát lợi vào buổi sáng.

Thập Nhị Trực

Ngày 31/3/1969 là Trực Trực Mãn. Cùng nhóm thứ cát, Trực Mãn là Trực thứ 3 của 12 Trực trong tháng, mang nghĩa đầy đủ, mỹ mãn nên thường được chọn làm ngày: Cầu tài, dời đồ, tế tự, chăn nuôi, giá thú, khai thị, lập khế ước, xuất hành, sửa kho… Tuy nhiên, nên kiêng cầu y, nhậm chức, kiện tụng trong ngày này.

Nhị Thập Bát Tú

Nhị Thập Bát Tú là hệ thống 28 ngôi sao trong 7 chòm sao trên bầu trời, mỗi sao mang những ý nghĩa cát hung khác nhau. Ngày 31 tháng 3 năm 1969 có Sao Trương soi chiếu.

Sao Trương: Tránh xây dựng, hôn sự, mở tiệm, kinh doanh đầu tư.

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Thiên Dương (Tốt): Xuất hành tốt, cầu tài được tài. Hỏi vợ được vợ. Mọi việc đều như ý muốn.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

Kết luận: Ngày 31/3/1969, tức ngày 14/2/1969 Âm lịch (ngày Ất Tỵ, tháng Tháng Hai, năm Kỷ Dậu) là Ngày xấu. Chỉ nên làm những việc ít quan trọng, những việc đại sự nên dời sang ngày khác tốt hơn.

Trong trường hợp không thể dời sang ngày khác thì nên chọn các khung giờ tốt và hướng tốt mà làm để tránh rủi ro.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 31 tháng 3 năm 1969

Ngày 31/3/1969 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1969 thì ngày 31 tháng 3 năm 1969 Dương lịch là Thứ Hai ngày 14 tháng 2 Âm lịch năm Kỷ Dậu.

Ngày 31-3-1969 là thứ mấy?

Ngày 31 tháng 3 năm 1969 là ngày Thứ Hai

Ngày 31/3/1969 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 31 tháng 3 năm 1969 tức ngày (14/2 Âm Lịch) là Ngày Hắc đạo

Ngày 31 tháng 3 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 31 tháng 3 năm 1969 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.