Lịch Âm 3/9 - Âm lịch ngày 3 tháng 9 năm 1966

lịch vạn niên ngày 3 tháng 9 năm 1966 lịch âm ngày 3/9/1966

Lịch dương
Tháng 9

Năm 1966

3
Thứ Bảy
Lịch âm
Tháng Bảy

Năm Bính Ngọ

19
Ngày: Ất Sửu, Tháng: Bính Thân
Tiết: Xử thử

Ngày Dương Lịch: 3-9-1966

Ngày Âm Lịch: 19-7-1966

Ngày Minh Đường Hoàng đạo: Mang lại nguồn năng lượng tích cực, tâm lý lạc quan, phấn chấn, làm việc gì cũng thành công và gặp nhiều may mắn.

Giờ Hoàng Đạo: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)

Tôi đã thất bại lặp đi lặp lại trong đời và đó là lý do tại sao tôi thành công – Michael Jordan

Tử vi ngày Ất Sửu

Người sinh ngày Ất Sửu có tâm hồn sâu thẳm, tính cách độc lập và đầy quyết đoán. Họ thường tỏ ra khá lạnh lùng và khó gần gũi nhưng thực chất là những người rất quan tâm và biết lắng nghe.

Tuổi Ất Sửu sở hữu trí tuệ sắc bén và nhiều năng lực. Họ có khả năng quản lý thời gian và công việc hiệu quả, luôn đặt ra mục tiêu và hoàn thành chúng với sự kiên nhẫn và sự tỉ mỉ.Người sinh vào ngày Ất Sửu thấy hôn nhân hạnh phúc, bản thân luôn nỗ lực hiểu biết đối phương, đặt trọng tình cảm và lòng trung thành, khiến cho tình yêu ngày càng sâu đậm qua thời gian.

ngày 3 tháng 9 năm 1966 ngày 3/9/1966 là ngày mấy âm ngày 3/9/1966 có tốt không ngày 3 tháng 9 là ngày gì

LỊCH ÂM THÁNG 9 NĂM 1966

Thứ Hai
Thứ Ba
Thứ Tư
Thứ Năm
Thứ Sáu
Thứ Bảy
Chủ Nhật
2914
3015
3116
218 Giáp Tý
Ngày Quốc khánh nước CHXNCN Việt Nam
723 Kỷ Tỵ
Ngày thành lập Đài Tiếng nói Việt Nam
1026 Nhâm Thân
Ngày thành lập Mặt trận Tổ quốc Việt Nam
1228 Giáp Tuất
Ngày truyền thống ngành Cơ yếu Việt Nam
162 Mậu Dần
Hội Lăng Lê Văn Duyệt
206 Nhâm Ngọ
Ngày Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
239 Ất Dậu
Ngày Nam Bộ kháng chiến
Hội Chọi Trâu Đồ Sơn
2713 Kỷ Sửu
Ngày du lịch thế giới
2814 Canh Dần
Hội Nghinh Ông
2915 Tân Mão
Tết Trung Thu
117

CHI TIẾT LỊCH ÂM DƯƠNG NGÀY 3/9/1966

Giờ Tốt - Xấu

Giờ Hoàng Đạo

Dần (3:00-4:59); Mão (5:00-6:59); Tỵ (9:00-10:59); Thân (15:00-16:59); Tuất (19:00-20:59); Hợi (21:00-22:59);

Giờ Hắc Đạo

Tý (23:00-0:59); Sửu (1:00-2:59); Thìn (7:00-8:59); Ngọ (11:00-12:59); Mùi (13:00-14:59); Dậu (17:00-18:59);

Chi tiết khung giờ tốt như sau:

    » Dần (03:00-04:59) - Giờ Kim Quỹ: Đây là khung giờ có sao Thiên phúc và Nguyệt tiên chiếu, khung giờ này rất tốt cho hôn nhân, cưới gả hay sinh con nối dõi.

    » Mão (05:00-06:59) - Giờ Kim Đường: Khung giờ này có sao Bảo quang và Thiên đức chiếu, mọi việc đều hanh thông, hợp với các sự kiện khai trương, xuất hành giúp gia chủ phát tài.

    » Tỵ (09:00-10:59) - Giờ Ngọc Đường: Đây là khung giờ có sao Thiếu vi và sao Thiên Khai nên trăm sự đều tốt, xuất hành được của, thích hợp với việc học hành, viết lách hay gặp gỡ cấp trên.

    » Thân (15:00-16:59) - Giờ Tư Mệnh: Khung giờ này có sao Phượng liễu và Nguyệt tiên nên rất tốt cho mọi việc nhất là làm ăn kinh doanh, buôn bán nhưng chỉ tốt khi làm vào ban ngày.

    » Tuất (19:00-20:59) - Giờ Thanh Long: Đây là khung giờ của sao Thiên ất và Thiên quý, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo, thuận lợi cho mọi việc, làm gì cũng hanh thông.

    » Hợi (21:00-22:59) - Giờ Minh Đường: Đây là khung giờ có sao Quý nhân phù trợ, có lợi khi gặp người có địa vị cấp trên, tốt cho việc thăng quan tiến chức hay lập nghiệp.

Ngày Kỵ

Ngày 3-9-1966 (tức ngày 19/7 Âm Lịch ) phạm ngày:

- Ngày sát chủ Dương: Không nên tiến hành các việc đại sự liên quan đến người sống như cưới hỏi, tiệc tân gia, lễ mừng thọ, khai trương, thành lập công ty…

- Ngày Thọ Tử: Ngày này trăm sự đều kỵ không nên tiến hành bất cứ việc gì.

- Kim Thần Thất Sát: Ngày đại hung, trăm việc đều kiêng kỵ không nên tiến hành, bao gồm cả việc sinh con đẻ cái.

Sao Tốt - Xấu

SAO TỐT

Thiên Phúc: Tốt mọi việc.

Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc, khai trương.

Minh đường Hoàng Đạo: Tốt mọi việc.

Thiên ân: Tốt cho làm nhà, khai trương.

SAO XẤU

Thụ tử: Xấu cho mọi việc, trừ săn bắn.

Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành.

Sát chủ: Xấu mọi việc.

Ngũ hành

Ngày Ất Sửu có Sửu lục hợp với Tý, tam hợp với Tỵ và Dậu (cùng dương) thành Kim cục, xung với Mùi, hại Ngọ, sát Thìn, .

Nạp âm: Ất Sửu có mệnh ngày là Hải Trung Kim (Vàng trong biển).

Ngày Ất Sửu, tức Can khắc Chi (Mộc khắc Thổ), ngày này là ngày đại hung (ngày phạt nhật).

Ngày này thuộc hành Kim khắc với hành Mộc, ngoại trừ các tuổi: Mậu Tuất và Kỷ Hợi thuộc hành Mộc không sợ Kim.

Bành Tổ Bách Kỵ Nhật

- Ngày Ất: Không nên gieo hạt trồng cây

- Ngày Sửu: Không thích hợp cho việc nhậm chức hay thăng chức.

Khổng Minh Lục Diệu

Theo Khổng Minh Lục Diệu thì ngày 19/7 Âm lịch là ngày Đại An (Tốt): Gặp được bạn tốt, người tốt, có tài lộc hoặc được đại an, bình an vô sự.

Đại an đại cát tường, cầu tài Khôn bốn phương.
Vật mất không xa lắm, gia trạch vững an khang.
Người đi thân chưa động, người ốm chủ không phòng.
Tướng quân về đồng ruộng, cẩn thận suy cho tường.

Thập Nhị Trực

Ngày 3/9/1966 là Trực Chấp. Trực Chấp là ngày xấu, không nên làm việc gì trọng đại, nhất là hỉ sự.

Việc có thể làm: Tế tự, tu tạo, lập khế ước, tuyển dụng, thuê mướn, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp.

Việc không nên: Cưới hỏi, chuyển nhà, đi chơi, mở cửa hàng, xuất tiền của, cầu tài.

Nhị Thập Bát Tú

Ngày 3 tháng 9 năm 1966 có Sao Bích chiếu.

Sao Bích :Thuộc Thủy tinh, là sao tốt, mang tên con Rái, chủ trị ngày thứ Tư, thuộc chùm sao Huyền Vũ phương Bắc.

Việc nên làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt, tốt nhất là kinh doanh, ký kết hợp đồng, xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, khai trương, xuất hành, làm việc thiện.

Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, không có việc chi phải kiêng.

Ngoại lệ các ngày: Hợi, Mão, Mùi: Trăm việc kỵ (nhất trong Mùa Đông).

Xuất Hành

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

- Ngày Đường Phong (Tốt): Rất tốt, xuất hành thuận lợi, cầu tài được như ý muốn, gặp quý nhân phù trợ.

Hướng xuất hành

Xuất hành theo Hướng Tây Bắc để đón Hỷ Thần và xuất hành theo Hướng Đông Nam để đón Tài Thần

Hướng xuất hành là hướng bạn sẽ đi khi rời khỏi nhà, ra khỏi khoảng không gian thuộc về nơi ở của bạn để làm một việc gì đó cần thiết.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  1. Từ 23h-01h (Tý) và từ 11h-13h (Ngọ) là Giờ Đại an: TỐT
    Mọi việc đều tốt, cầu tài đi hướng Tây hoặc hướng Nam. Nhà cửa yên lành, người xuất hành đều bình yên.
  2. Từ 01-03h (Sửu) và từ 13h-15h (Mùi) là Giờ Tốc hỷ: TỐT
    Vui sắp tới. Cầu tài đi hướng Nam, đi việc quan nhiều may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin vui về.
  3. Từ 03h-05h (Dần) và từ 15h-17h (Thân) là Giờ Lưu niên: XẤU
    Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt, kiện cáo nên hoãn lại. Đề phòng thị phi, miệng tiếng. Việc liên quan tới giấy tờ, chính quyền, luật pháp nên từ từ, thư thả.
  4. Từ 05h-07h (Mão) và từ 17h-19h (Dậu) là Giờ Xích khẩu: XẤU
    Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên đề phòng, người đi nên hoãn lại, phòng người nguyền rủa, tránh lây bệnh.
  5. Từ 07h-09h (Thìn) và từ 19h-21h (Tuất) là Giờ Tiểu các: TỐT
    Rất tốt lành, xuất hành gặp may mắn. Buôn bán, giao dịch có lời, phụ nữ báo tin vui mừng, người đi sắp về nhà, mọi việc đều hòa hợp.
  6. Từ 09h-11h (Tị) và từ 21h-23h (Hợi) là Giờ Tuyệt hỷ: XẤU
    Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi gặp hạn, việc quan phải đòn, gặp ma quỷ cúng lễ mới an.

Cách tính giờ xuất hành tốt, xấu trên của Lý Thuần Phong - nhà thiên văn học, khí tượng học, chiêm tinh học, thầy phong thủy nổi tiếng nhất thời Đường.

Việc nên và không nên làm

3

Kết luận: Ngày 3/9/1966, tức ngày 19/7/1966 Âm lịch (ngày Ất Sửu, tháng Tháng Bảy, năm Bính Ngọ) là Ngày rất xấu. Tuyệt đối không làm các việc quan trọng hay đại sự vào ngày này, nên hạn chế mọi việc.

Lưu ý

Khi tính làm việc đại sự, cần kiểm tra xem có phạm phải ngày Kỵ hay ngày xung với tuổi không? Mỗi ngày đều có các sao tốt và sao xấu, mỗi sao tốt với từng công việc cụ thể, tránh những sao đại hung.

Người xưa nói: Năm tốt không bằng tháng tốt, tháng tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt. Nếu gấp gáp không chọn được ngày tốt thì chọn ngày gần đó đỡ xấu hơn, nếu không chọn được ngày tốt thì cần chọn giờ tốt để khởi sự và chọn hướng tốt để đi.

Giải đáp những câu hỏi về ngày 3 tháng 9 năm 1966

Ngày 3/9/1966 là ngày mấy Âm lịch?

Theo lịch vạn niên năm 1966 thì ngày 3 tháng 9 năm 1966 Dương lịch là Thứ Bảy ngày 19 tháng 7 Âm lịch năm Bính Ngọ.

Ngày 3-9-1966 là thứ mấy?

Ngày 3 tháng 9 năm 1966 là ngày Thứ Bảy

Ngày 3/9/1966 có phải là ngày Hoàng đạo không?

Ngày 3 tháng 9 năm 1966 tức ngày (19/7 Âm Lịch) là Ngày Hoàng đạo

Ngày 3 tháng 9 là ngày kỷ nhiệm sự kiện gì?

Ngày 3 tháng 9 năm 1966 không phải là ngày lễ, Tết hay kỷ niệm sự kiện gì đặc biệt trong năm.

Ngày hoàng đạo